Valmont Industries, Inc. engages in the manufacture of products and services for infrastructure and agriculture markets. The company is headquartered in Omaha, Nebraska. The company went IPO on 2002-08-30. The firm operates through two segments: Infrastructure and Agriculture. The Infrastructure segment consists of the manufacture and distribution of products and solutions to serve the infrastructure markets of utility, lighting, transportation, telecommunications, and solar, along with coatings services to protect metal products. Its Infrastructure segment is comprised of five primary product lines: Utility; Lighting and Transportation (L&T); Coatings; Telecommunications, and Solar. The Agriculture segment consists of the manufacture of center pivot and linear irrigation equipment components for agricultural markets, including aftermarket parts and tubular products, and advanced technology solutions for precision agriculture. The firm manufactures and distributes center pivot and lateral move irrigation equipment, along with service parts under its Valley brand.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/27/2026
03/28/2026
12/27/2025
09/27/2025
06/28/2025
Doanh thu
4,232
1,118
1,029
1,038
1,045
1,050
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
4%
6%
6%
0%
2%
1%
Chi phí doanh thu
2,946
777
712
729
727
728
Lợi nhuận gộp
1,285
340
316
309
318
322
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
699
174
161
186
176
191
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
699
174
161
186
176
191
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-2
0
0
0
-2
-3
Lợi nhuận trước thuế
548
162
145
109
131
19
Chi phí thuế thu nhập
49
41
37
-59
30
22
Lợi nhuận ròng
505
119
108
178
99
-30
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
133%
-497%
24%
131%
19%
-130%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
19.52
19.52
19.61
19.74
19.87
19.8
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-1%
-3%
-2%
-2%
-2%
EPS (Làm loãng)
25.9
6.14
5.5
9.05
4.98
-1.52
Tăng trưởng EPS
136%
-501.99%
27%
135%
21%
-131%
Lưu thông tiền mặt tự do
322
112
68
70
70
135
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
30.36%
30.41%
30.7%
29.76%
30.43%
30.66%
Lợi nhuận hoạt động
13.82%
14.84%
15.06%
11.75%
13.49%
12.38%
Lợi nhuận gộp
11.93%
10.64%
10.49%
17.14%
9.47%
-2.85%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
7.6%
10.01%
6.6%
6.74%
6.69%
12.85%
EBITDA
676
190
177
145
162
152
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
15.97%
16.99%
17.2%
13.96%
15.5%
14.47%
D&A cho EBITDA
91
24
22
23
21
22
EBIT
585
166
155
122
141
130
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
13.82%
14.84%
15.06%
11.75%
13.49%
12.38%
Tỷ suất thuế hiệu quả
8.94%
25.3%
25.51%
-54.12%
22.9%
115.78%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Valmont Industries Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Valmont Industries Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của VMI là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Valmont Industries Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Valmont Industries Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Valmont Industries Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Agriculture, với doanh thu 1,014,370,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, North America là thị trường chính cho Valmont Industries Inc, với doanh thu 3,006,375,000.
Valmont Industries Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Valmont Industries Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Valmont Industries Inc có nợ không?
không có, Valmont Industries Inc có nợ là 0
Valmont Industries Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Valmont Industries Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành