Royal Vopak NV operates as an independent tank storage company. The firm provides storage and handling services to two principal end markets energy and manufacturing. Its terminals supply vital products to people and communities around the world. The company has four terminal types: gas, industrial, chemicals and oil. Some of the terminal store and handle energies and feedstocks. The firm stores and handles a variety of liquid and gas products. These include chemicals (methanol, xylenes, styrene, alpha olefins, mono-ethylene glycol (MEG)), gas (LNG (liquefied natural gas), LPG (liquefied petroleum gas), ethylene, butadiene, ammonia), oil products (crude oil, fuel oil, diesel, jet fuel, gasoline, naphtha), vegoils and biofuels (ethanol, biodiesel, sustainable aviation fuel).
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
12/31/2024
09/30/2024
Doanh thu
1,620
647
321
651
661
325
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-18%
-2%
-1%
0%
-6%
--
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
342
170
--
172
173
--
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,163
490
222
450
472
227
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
832
333
117
381
223
131
Chi phí thuế thu nhập
104
43
19
41
38
22
Lợi nhuận ròng
691
285
87
318
163
99
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
19%
75%
-12%
50%
-28.99%
--
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
114.66
114.66
114.15
116.24
118.66
120
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-3%
-3%
-5%
-6%
-6%
--
EPS (Làm loãng)
6.03
2.48
0.77
2.74
1.37
0.83
Tăng trưởng EPS
23%
81%
-7%
57.99%
-25%
--
Lưu thông tiền mặt tự do
538
240
--
297
224
--
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
28.2%
24.11%
30.84%
30.87%
28.59%
29.84%
Lợi nhuận gộp
42.65%
44.04%
27.1%
48.84%
24.65%
30.46%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
33.2%
37.09%
--
45.62%
33.88%
--
EBITDA
772
314
176
358
346
173
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
47.65%
48.53%
54.82%
54.99%
52.34%
53.23%
D&A cho EBITDA
315
158
77
157
157
76
EBIT
457
156
99
201
189
97
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
28.2%
24.11%
30.84%
30.87%
28.59%
29.84%
Tỷ suất thuế hiệu quả
12.5%
12.91%
16.23%
10.76%
17.04%
16.79%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Koninklijke Vopak N.V. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Koninklijke Vopak N.V. có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của VOPKF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Koninklijke Vopak N.V. là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Koninklijke Vopak N.V. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Koninklijke Vopak N.V. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Oil, với doanh thu 622,200,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Netherlands là thị trường chính cho Koninklijke Vopak N.V., với doanh thu 333,600,000.
Koninklijke Vopak N.V. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Koninklijke Vopak N.V. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Koninklijke Vopak N.V. có nợ không?
không có, Koninklijke Vopak N.V. có nợ là 0
Koninklijke Vopak N.V. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Koninklijke Vopak N.V. có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành