Valeo Pharma, Inc. engages in the acquisition and in-licensing of branded pharmaceutical and hospital specialty products for sale. The company is headquartered in Kirkland, Quebec and currently employs 70 full-time employees. The firm acquires, or in-licenses branded pharmaceuticals and hospital specialty products for sale in Canada. The firm is engaged in the commercialization of prescription products in Canada with a focus on respiratory/allergy, ophthalmology and hospital specialty products. Its respiratory/allergy products include Enerzair Breezhaler, Atectura Breezhaler and Allerject. The ophthalmology products include Xiidra and Simbrinza. Its specialty products include Redesca, Onstryv, M-Eslon, Yondelis and Ametop Gel 4%. The firm's wholly owned subsidiary is VPI Pharmaceuticals Inc.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
10/31/2023
10/31/2022
10/31/2021
10/31/2020
10/31/2019
Doanh thu
53
53
27
13
7
6
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
0%
96%
108%
86%
17%
50%
Chi phí doanh thu
44
40
21
9
6
5
Lợi nhuận gộp
8
13
6
3
1
1
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
27
29
25
16
5
5
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
0
0
Chi phí hoạt động
27
30
25
16
5
5
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
4
2
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-32
-27
-26
-14
-4
-3
Chi phí thuế thu nhập
--
0
-1
0
0
0
Lợi nhuận ròng
-32
-27
-25
-14
-4
-3
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
14%
8%
79%
250%
33%
50%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
98.67
86.11
80.85
69.93
57.9
49.58
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
17%
7%
16%
21%
17%
39%
EPS (Làm loãng)
-0.34
-0.32
-0.31
-0.2
-0.08
-0.07
Tăng trưởng EPS
-1%
1%
56%
148%
13%
7%
Lưu thông tiền mặt tự do
-9
-21
-35
-15
-6
-3
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
15.09%
24.52%
22.22%
23.07%
14.28%
16.66%
Lợi nhuận hoạt động
-35.84%
-32.07%
-70.37%
-92.3%
-57.14%
-50%
Lợi nhuận gộp
-60.37%
-50.94%
-92.59%
-107.69%
-57.14%
-50%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-16.98%
-39.62%
-129.62%
-115.38%
-85.71%
-50%
EBITDA
-17
-15
-18
-12
-4
-3
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-32.07%
-28.3%
-66.66%
-92.3%
-57.14%
-50%
D&A cho EBITDA
2
2
1
0
0
0
EBIT
-19
-17
-19
-12
-4
-3
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-35.84%
-32.07%
-70.37%
-92.3%
-57.14%
-50%
Tỷ suất thuế hiệu quả
--
0%
3.84%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Valeo Pharma Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Valeo Pharma Inc có tổng tài sản là $41, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-27
Tỷ lệ tài chính chính của VPHIF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Valeo Pharma Inc là 0.5, tỷ suất lợi nhuận ròng là -50.94, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.61.
Doanh thu của Valeo Pharma Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Valeo Pharma Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Community Banking, với doanh thu 39,971,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Valeo Pharma Inc, với doanh thu 42,314,000.
Valeo Pharma Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Valeo Pharma Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-27
Valeo Pharma Inc có nợ không?
có, Valeo Pharma Inc có nợ là 81
Valeo Pharma Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Valeo Pharma Inc có tổng cộng 98.63 cổ phiếu đang lưu hành