Viscofán SA engages in the manufacture and distribution of artificial casings for meat products and other uses. The company is headquartered in Aranguren, Navarra and currently employs 5,323 full-time employees. The firm focuses on the manufacture and distribution of artificial castings, as well as plastic films that are used for separation of sliced food. Its products range includes cellulose, collagen, fibrous and plastic castings. In addition, it designs and produces packing machinery, as well as provides related spare parts. The firm also sells electric power, which is produced by cogeneration systems. The firm operates manufacturing plants and sales offices in Spain, Serbia, Czech Republic, Germany, Brazil, Mexico, Uruguay, China and the United States, among others. The company controls a number of subsidiaries, such as Nanopack, Technology and Packaging SL, Naturin Viscofan GmbH and Viscofan Centroamerica Comercial SA.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
1,251
1,251
1,203
1,225
1,201
969
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
4%
4%
-2%
2%
24%
6%
Chi phí doanh thu
699
823
781
825
789
609
Lợi nhuận gộp
552
428
422
400
411
359
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
143
135
133
137
109
Nghiên cứu và Phát triển
--
4
3
3
3
3
Chi phí hoạt động
348
224
220
215
222
183
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
-1
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
176
176
206
168
183
176
Chi phí thuế thu nhập
17
17
49
27
44
43
Lợi nhuận ròng
159
159
157
140
139
132
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
1%
1%
12%
1%
5%
8%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
41.91
46.53
48.92
50.49
50.58
48.4
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-4%
-5%
-3%
0%
5%
4%
EPS (Làm loãng)
3.81
3.43
3.2
2.79
2.75
2.74
Tăng trưởng EPS
6%
7%
15%
1%
0%
4%
Lưu thông tiền mặt tự do
114
114
160
68
5
125
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
44.12%
34.21%
35.07%
32.65%
34.22%
37.04%
Lợi nhuận hoạt động
16.3%
16.3%
16.7%
15.1%
15.65%
18.05%
Lợi nhuận gộp
12.7%
12.7%
13.05%
11.42%
11.57%
13.62%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
9.11%
9.11%
13.3%
5.55%
0.41%
12.89%
EBITDA
289
289
284
268
266
247
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
23.1%
23.1%
23.6%
21.87%
22.14%
25.49%
D&A cho EBITDA
85
85
83
83
78
72
EBIT
204
204
201
185
188
175
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
16.3%
16.3%
16.7%
15.1%
15.65%
18.05%
Tỷ suất thuế hiệu quả
9.65%
9.65%
23.78%
16.07%
24.04%
24.43%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Viscofan SA là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Viscofan SA có tổng tài sản là $1,441, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $159
Tỷ lệ tài chính chính của VSCFF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Viscofan SA là 2.8, tỷ suất lợi nhuận ròng là 12.7, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $26.88.
Doanh thu của Viscofan SA được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Viscofan SA lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Casings, với doanh thu 996,610,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, North America là thị trường chính cho Viscofan SA, với doanh thu 373,742,000.
Viscofan SA có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Viscofan SA có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $159
Viscofan SA có nợ không?
có, Viscofan SA có nợ là 513
Viscofan SA có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Viscofan SA có tổng cộng 46.88 cổ phiếu đang lưu hành