Wacom Co., Ltd. engages in the development, manufacture, and sale of tablet components. The firm operates through two business segments. The Technology Solutions segment is engaged in the provision of digital pens, sensors, touch panel components and modules. They are used for mobile devices such as tablet computers, e-books and mobile terminals. The Branded Products segment provides three kinds of services. Creative business provides pen tablets, mobiles and displays. The consumer business provides stylus pens, smart pads, and digital stationery. They are mainly used for illustration and memo making on digital terminals. Business solutions provides pen tablets. They are mainly used in the fields of education, medical care, and digital signatures.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
109,995
28,357
30,244
26,889
24,505
28,162
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-5%
1%
0%
-4%
-16%
-5%
Chi phí doanh thu
68,663
17,225
19,107
17,054
15,277
17,842
Lợi nhuận gộp
41,332
11,132
11,137
9,835
9,228
10,320
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
27,950
7,635
7,107
6,705
6,503
7,713
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
27,950
7,634
7,107
6,704
6,505
7,713
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
27
-5
7
12
13
66
Lợi nhuận trước thuế
12,806
2,789
4,421
3,336
2,260
-395
Chi phí thuế thu nhập
3,257
684
1,115
837
621
-237
Lợi nhuận ròng
9,548
2,104
3,307
2,499
1,638
-157
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
83%
-1,440%
73%
218%
-39%
-53%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
134.54
134.54
134.55
134.52
134.5
137.96
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-2%
-4%
-5%
-7%
-8%
EPS (Làm loãng)
70.97
15.63
24.57
18.57
12.17
-1.14
Tăng trưởng EPS
87%
-1,467%
81%
235%
-34%
-48%
Lưu thông tiền mặt tự do
8,399
7,701
-232
2,185
-1,255
11,210
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
37.57%
39.25%
36.82%
36.57%
37.65%
36.64%
Lợi nhuận hoạt động
12.16%
12.33%
13.32%
11.64%
11.11%
9.25%
Lợi nhuận gộp
8.68%
7.41%
10.93%
9.29%
6.68%
-0.55%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
7.63%
27.15%
-0.76%
8.12%
-5.12%
39.8%
EBITDA
15,247
4,033
4,489
3,564
3,161
3,103
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
13.86%
14.22%
14.84%
13.25%
12.89%
11.01%
D&A cho EBITDA
1,865
535
459
433
438
496
EBIT
13,382
3,498
4,030
3,131
2,723
2,607
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
12.16%
12.33%
13.32%
11.64%
11.11%
9.25%
Tỷ suất thuế hiệu quả
25.43%
24.52%
25.22%
25.08%
27.47%
60%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Wacom Co., Ltd. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Wacom Co., Ltd. có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của WACMY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Wacom Co., Ltd. là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Wacom Co., Ltd. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Wacom Co., Ltd. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Technology Solution, với doanh thu 86,936,025,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Wacom Co., Ltd., với doanh thu 59,291,848,000.
Wacom Co., Ltd. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Wacom Co., Ltd. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Wacom Co., Ltd. có nợ không?
không có, Wacom Co., Ltd. có nợ là 0
Wacom Co., Ltd. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Wacom Co., Ltd. có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành