Wienerberger AG engages in the provision of building materials solutions, which offers bricks, roof tiles, concrete pavers, and pipe systems. The company is headquartered in Wien, Wien and currently employs 20,368 full-time employees. The firm is the parent company of a building materials group whose business activities are classified into six segments: Clay Building Materials Eastern Europe, Clay Building Materials Western Europe, Pipes & Pavers Eastern Europe, Pipes & Pavers Western Europe, North America and Holding & Others. The Clay Building Materials Europe division covers activities in the areas of clay blocks, facing bricks and roof tiles. The Pipes & Pavers Europe division's product portfolio covers system solutions for building installations, fresh water supply, irrigation, wastewater and rainwater management, drainage, energy supply and data transfer, as well as special products for industrial applications and pavers. The North America division covers activities in the areas of facing bricks, plastic pipes and concrete products. The Holding & Others division covers activities in the areas of clay blocks and others.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
4,637
4,566
4,512
4,224
4,976
3,971
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
7%
1%
7%
-15%
25%
18%
Chi phí doanh thu
3,003
2,963
2,902
2,611
3,029
2,532
Lợi nhuận gộp
1,633
1,603
1,610
1,612
1,947
1,439
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,275
1,274
1,162
1,038
1,115
921
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
23
19
--
--
Chi phí hoạt động
1,245
1,258
1,224
1,108
1,207
1,008
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
4
0
-4
-6
-2
0
Lợi nhuận trước thuế
288
233
151
424
688
374
Chi phí thuế thu nhập
80
65
66
89
119
62
Lợi nhuận ròng
205
166
79
334
567
310
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
206%
110%
-76%
-41%
83%
252%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
110.16
109.26
110.28
105.58
109.88
113.1
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
-1%
4%
-4%
-3%
0%
EPS (Làm loãng)
1.86
1.51
0.72
3.16
5.16
2.74
Tăng trưởng EPS
200.99%
110%
-77%
-39%
88%
250%
Lưu thông tiền mặt tự do
309
349
277
138
371
230
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
35.21%
35.1%
35.68%
38.16%
39.12%
36.23%
Lợi nhuận hoạt động
8.36%
7.55%
8.55%
11.93%
14.85%
10.85%
Lợi nhuận gộp
4.42%
3.63%
1.75%
7.9%
11.39%
7.8%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
6.66%
7.64%
6.13%
3.26%
7.45%
5.79%
EBITDA
743
722
737
790
1,015
682
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
16.02%
15.81%
16.33%
18.7%
20.39%
17.17%
D&A cho EBITDA
355
377
351
286
276
251
EBIT
388
345
386
504
739
431
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
8.36%
7.55%
8.55%
11.93%
14.85%
10.85%
Tỷ suất thuế hiệu quả
27.77%
27.89%
43.7%
20.99%
17.29%
16.57%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Wienerberger AG là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Wienerberger AG có tổng tài sản là $6,142, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $166
Tỷ lệ tài chính chính của WBRBY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Wienerberger AG là 1.83, tỷ suất lợi nhuận ròng là 3.63, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $41.78.
Doanh thu của Wienerberger AG được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Wienerberger AG lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Wireless, với doanh thu 3,667,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Wienerberger AG, với doanh thu 3,770,000,000.
Wienerberger AG có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Wienerberger AG có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $166
Wienerberger AG có nợ không?
có, Wienerberger AG có nợ là 3,345
Wienerberger AG có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Wienerberger AG có tổng cộng 109.2 cổ phiếu đang lưu hành