Wildcat Resources Ltd. is a mineral exploration company, which focuses on discovery of gold and lithium. The company is headquartered in Perth, Western Australia. The company went IPO on 2004-08-04. The Company’s projects include Tabba Tabba Lithium-Tantalum Project, Bolt Cutter Lithium Project, Mt Adrah Gold Project and Bolt Cutter Gold Project. Its 100 % owned Tabba Tabba Lithium-Tantalum Project is located just 50 kilometers (km) from Port Hedland, Western Australia. The firm has approximately 446 square kilometers (km2) land position with two 100% owned granted tenements (E45/5623 and E45/5612) and six 100% owned applications (E45/6201, E45/6202, E45/6302, E45/6303, E45/6304 & E45/6204) prospective for lithium and gold in the Mallina Province, Pilbara, Western Australia. The Mt Adrah Project comprises 493 km2 of tenements straddling 52km of strike of the Gilmore Suture Zone. The Project is prospective for intrusive-related gold systems (IRGS) such as Hobbs Pipe; narrow and stockwork gold veins; epithermal gold deposits; and volcanogenic massive sulfide (VMS) deposits.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2025
06/30/2024
06/30/2023
06/30/2022
06/30/2021
Doanh thu
4
4
2
0
0
0
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
33%
100%
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
3
3
1
0
0
0
Lợi nhuận gộp
0
1
0
0
0
0
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
6
8
9
1
0
0
Nghiên cứu và Phát triển
0
0
0
0
0
--
Chi phí hoạt động
6
9
9
1
1
0
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-5
-8
-8
-1
-1
0
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
-5
-8
-8
-1
-1
0
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-44%
0%
700%
0%
--
-100%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,354.67
1,281.84
1,031.35
654.41
593.66
502
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
10%
24%
57.99%
10%
18%
67%
EPS (Làm loãng)
0
0
0
0
0
0
Tăng trưởng EPS
-43%
-26%
248%
-17%
67%
-47%
Lưu thông tiền mặt tự do
-16
-22
-28
-2
-2
-2
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
0%
25%
0%
0%
0%
0%
Lợi nhuận hoạt động
-125%
-175%
-400%
0%
0%
0%
Lợi nhuận gộp
-125%
-200%
-400%
0%
0%
0%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-400%
-550%
-1,400%
0%
0%
0%
EBITDA
-5
-7
-8
-1
-1
0
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-125%
-175%
-400%
0%
0%
0%
D&A cho EBITDA
0
0
0
0
0
0
EBIT
-5
-7
-8
-1
-1
0
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-125%
-175%
-400%
0%
0%
0%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Wildcat Resources Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Wildcat Resources Limited có tổng tài sản là $257, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-8
Tỷ lệ tài chính chính của WDCTF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Wildcat Resources Limited là 64.25, tỷ suất lợi nhuận ròng là -200, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Wildcat Resources Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Wildcat Resources Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Fishing Tackle, với doanh thu 220,900,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, North America là thị trường chính cho Wildcat Resources Limited, với doanh thu 111,900,000.
Wildcat Resources Limited có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Wildcat Resources Limited có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-8
Wildcat Resources Limited có nợ không?
có, Wildcat Resources Limited có nợ là 4
Wildcat Resources Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Wildcat Resources Limited có tổng cộng 1,336.56 cổ phiếu đang lưu hành