Wesfarmers Ltd. engages in the provision of fresh food, groceries, general merchandise, liquor, fuel, and financial services. The company is headquartered in Perth, Western Australia and currently employs 118,000 full-time employees. Its Kmart segment is a retailer of apparel and general merchandise, including toys, leisure, entertainment, home and consumables. Its Energy and Fertilizers (WesCEF) segment is a manufacturer and marketer of chemicals for industry, mining and mineral processing. Its Officeworks segment is a retailer and supplier of office products and solutions for households and small-to-medium-sized businesses. Its Industrial and Safety segment is a supplier and distributor of maintenance, repair and operating products. Its Wesfarmers Health (Health) segment is a wholesaler and retailer of pharmaceutical goods, health, wellness and beauty products. Its Catch segment is an online retailer offering branded products on a first-party basis and a third-party online marketplace. Its Other segments include OneDigital, Forest products, and Property.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2025
06/30/2024
06/30/2023
06/30/2022
06/30/2021
Doanh thu
46,422
45,700
44,189
43,550
36,838
33,941
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
3%
3%
1%
18%
9%
10%
Chi phí doanh thu
30,483
29,939
28,828
28,905
23,438
20,877
Lợi nhuận gộp
15,939
15,761
15,361
14,645
13,400
13,064
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
8,622
8,886
8,191
7,879
7,230
6,764
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
11,708
11,690
11,380
10,818
9,977
9,399
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-17
-15
-18
-14
-19
-20
Lợi nhuận trước thuế
4,241
4,053
3,587
3,509
3,320
3,373
Chi phí thuế thu nhập
1,179
1,127
1,030
1,044
968
993
Lợi nhuận ròng
3,062
2,926
2,557
2,465
2,352
2,380
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
18%
14%
4%
5%
-1%
40%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,134
1,134
1,133
1,133
1,133
1,132
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
2.7
2.58
2.25
2.17
2.07
2.1
Tăng trưởng EPS
18%
14%
4%
5%
-1%
41%
Lưu thông tiền mặt tự do
3,312
3,421
3,518
2,891
1,157
2,487
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
34.33%
34.48%
34.76%
33.62%
36.37%
38.49%
Lợi nhuận hoạt động
9.11%
8.9%
9%
8.78%
9.29%
10.79%
Lợi nhuận gộp
6.59%
6.4%
5.78%
5.66%
6.38%
7.01%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
7.13%
7.48%
7.96%
6.63%
3.14%
7.32%
EBITDA
6,051
5,904
5,781
5,528
4,998
5,174
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
13.03%
12.91%
13.08%
12.69%
13.56%
15.24%
D&A cho EBITDA
1,820
1,833
1,800
1,701
1,575
1,509
EBIT
4,231
4,071
3,981
3,827
3,423
3,665
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
9.11%
8.9%
9%
8.78%
9.29%
10.79%
Tỷ suất thuế hiệu quả
27.8%
27.8%
28.71%
29.75%
29.15%
29.43%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Wesfarmers Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Wesfarmers Limited có tổng tài sản là $27,981, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $2,926
Tỷ lệ tài chính chính của WFAFY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Wesfarmers Limited là 1.48, tỷ suất lợi nhuận ròng là 6.4, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $40.29.
Doanh thu của Wesfarmers Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Wesfarmers Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Other, với doanh thu 49,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Australia là thị trường chính cho Wesfarmers Limited, với doanh thu 42,782,000,000.
Wesfarmers Limited có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Wesfarmers Limited có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $2,926
Wesfarmers Limited có nợ không?
có, Wesfarmers Limited có nợ là 18,792
Wesfarmers Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Wesfarmers Limited có tổng cộng 1,135.01 cổ phiếu đang lưu hành