Wacker Chemie AG engages in the manufacture and distribution of chemical products. The company is headquartered in Munich, Bayern and currently employs 16,467 full-time employees. The company went IPO on 2008-02-25. The company operates through four segments: Silicones, Polymers, Biosolutions and Polysilicon. The Silicones segments provides silane, silicone fluids, emulsions, elastomers, sealants and resins to pyrogenic silicas; the Polymers segment offers a range of polymeric binders and additives along with customized services; the Biosolutions segment serves the food, pharmaceutical, life science and agrochemical industries and produces fermenter cysteine and bioengineered cyclodextrins, among others, and the Polysilicon segment manufactures high-purity polysilicon for the solar technology and semiconductor-electronics industries.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
12/31/2024
Doanh thu
8,303
2,594
1,340
2,891
1,478
2,764
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-4%
-6%
-6%
-2%
-1%
-5%
Chi phí doanh thu
7,300
2,293
1,186
2,534
1,286
2,212
Lợi nhuận gộp
1,003
300
154
357
191
551
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
822
277
127
278
139
281
Nghiên cứu và Phát triển
322
104
50
109
56
103
Chi phí hoạt động
1,211
461
174
375
200
369
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-53
-17
-9
-16
-10
-14
Lợi nhuận trước thuế
-645
-533
-49
-45
-17
163
Chi phí thuế thu nhập
246
249
33
-22
-13
-14
Lợi nhuận ròng
-915
-789
-86
-32
-7
167
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-392%
-572%
-419%
-144%
-115.99%
227%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
49.67
49.67
49.76
49.67
49.37
49.67
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
-1%
0%
EPS (Làm loãng)
-18.41
-15.88
-1.73
-0.64
-0.16
3.37
Tăng trưởng EPS
-392%
-570%
-409%
-144%
-118%
227.99%
Lưu thông tiền mặt tự do
-10
279
16
-139
-166
66
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
12.07%
11.56%
11.49%
12.34%
12.92%
19.93%
Lợi nhuận hoạt động
-2.49%
-6.2%
-1.49%
-0.62%
-0.54%
6.54%
Lợi nhuận gộp
-11.02%
-30.41%
-6.41%
-1.1%
-0.47%
6.04%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-0.12%
10.75%
1.19%
-4.8%
-11.23%
2.38%
EBITDA
399
61
111
107
118
312
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
4.8%
2.35%
8.28%
3.7%
7.98%
11.28%
D&A cho EBITDA
606
222
131
125
126
131
EBIT
-207
-161
-20
-18
-8
181
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-2.49%
-6.2%
-1.49%
-0.62%
-0.54%
6.54%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-38.13%
-46.71%
-67.34%
48.88%
76.47%
-8.58%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Wacker Chemie AG là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Wacker Chemie AG có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của WKCMF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Wacker Chemie AG là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Wacker Chemie AG được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Wacker Chemie AG lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Silicones, với doanh thu 2,805,200,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Germany là thị trường chính cho Wacker Chemie AG, với doanh thu 4,131,899,999.
Wacker Chemie AG có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Wacker Chemie AG có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Wacker Chemie AG có nợ không?
không có, Wacker Chemie AG có nợ là 0
Wacker Chemie AG có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Wacker Chemie AG có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành