Workman Co., Ltd. engages in the operation of franchise chain stores and directly managed stores that sells work wear, casual wear, family clothing, footwear, and work related products. The company is headquartered in Isesaki-Shi, Gumma-Ken(Gunma-Ken) and currently employs 417 full-time employees. The firm operates the retail of work clothing, work-related products, outdoor and sportswear and casual wear business segment. The Company’s products include family apparel, casual wear, workwear, uniforms, footwear and work supplies. The firm also undertakes distribution services including product sorting and supply on behalf of business partners and manages home center chains.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
153,630
136,933
132,651
128,289
116,264
105,815
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
15%
3%
3%
10%
10%
15%
Chi phí doanh thu
94,826
85,771
85,420
83,529
70,207
64,055
Lợi nhuận gộp
58,804
51,162
47,231
44,760
46,057
41,760
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
29,865
23,760
21,355
18,347
17,241
16,152
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
29,864
26,768
24,089
20,654
19,255
17,805
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
252
225
232
346
371
1,188
Lợi nhuận trước thuế
29,690
24,890
23,636
24,655
27,313
25,356
Chi phí thuế thu nhập
9,778
7,998
7,650
7,998
9,010
8,316
Lợi nhuận ròng
19,911
16,892
15,986
16,656
18,303
17,039
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
25%
6%
-4%
-9%
7%
27%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
81.61
81.61
81.61
81.61
81.61
81.61
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
243.97
206.98
195.88
204.09
224.27
208.78
Tăng trưởng EPS
25%
6%
-4%
-9%
7%
27%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
18,039
11,426
4,197
11,895
16,742
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
38.27%
37.36%
35.6%
34.88%
39.61%
39.46%
Lợi nhuận hoạt động
18.83%
17.81%
17.44%
18.79%
23.05%
22.63%
Lợi nhuận gộp
12.96%
12.33%
12.05%
12.98%
15.74%
16.1%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
13.17%
8.61%
3.27%
10.23%
15.82%
EBITDA
--
27,402
25,874
26,411
28,815
25,607
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
20.01%
19.5%
20.58%
24.78%
24.19%
D&A cho EBITDA
--
3,008
2,732
2,305
2,013
1,652
EBIT
28,940
24,394
23,142
24,106
26,802
23,955
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
18.83%
17.81%
17.44%
18.79%
23.05%
22.63%
Tỷ suất thuế hiệu quả
32.93%
32.13%
32.36%
32.43%
32.98%
32.79%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Workman Co.,Ltd. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Workman Co.,Ltd. có tổng tài sản là $162,231, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $16,892
Tỷ lệ tài chính chính của WKISF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Workman Co.,Ltd. là 6.02, tỷ suất lợi nhuận ròng là 12.33, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $1,677.89.
Doanh thu của Workman Co.,Ltd. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Workman Co.,Ltd. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Product Supply to Affiliated Stores, với doanh thu 82,454,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Workman Co.,Ltd., với doanh thu 136,933,000,000.
Workman Co.,Ltd. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Workman Co.,Ltd. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $16,892
Workman Co.,Ltd. có nợ không?
có, Workman Co.,Ltd. có nợ là 26,929
Workman Co.,Ltd. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Workman Co.,Ltd. có tổng cộng 81.61 cổ phiếu đang lưu hành