The Western Union Co. is a holding company, which engages in the provision of money transfer and payment services. The company is headquartered in Denver, Colorado and currently employs 9,600 full-time employees. The company went IPO on 2006-09-20. Its segments include Consumer Money Transfer and Consumer Services. The Consumer Money Transfer segment facilitates money transfers, which are primarily sent from its retail agent and owned locations worldwide or through Websites and mobile devices. Its money transfer service is provided through one interconnected global network. This service is available for international cross-border transfers and, in certain countries, intra-country transfers. The Consumer Services segment includes the Company’s bill payment services, money order services, retail foreign exchange services, media network, prepaid cards, lending partnerships, and digital wallets. The firm provides its services primarily through a network of agent locations in more than 200 countries and territories.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
4,049
982
1,008
1,032
1,026
983
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-2%
0%
-5%
0%
-4%
-6%
Chi phí doanh thu
2,586
654
645
643
642
619
Lợi nhuận gộp
1,463
327
363
389
383
364
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
760
204
177
187
190
187
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
760
204
177
187
190
187
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
4
1
0
0
1
0
Lợi nhuận trước thuế
568
90
151
167
159
147
Chi phí thuế thu nhập
127
25
36
28
37
23
Lợi nhuận ròng
440
64
114
139
122
123
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-52%
-48%
-70%
-47%
-13%
-13%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
316.8
316.8
318.9
322.8
329.6
339.2
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-7%
-7%
-6%
-5%
-3%
-2%
EPS (Làm loãng)
1.39
0.2
0.36
0.43
0.37
0.36
Tăng trưởng EPS
-49%
-44%
-68%
-45%
-12%
-12%
Lưu thông tiền mặt tự do
357
62
92
229
-26
125
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
36.13%
33.29%
36.01%
37.69%
37.32%
37.02%
Lợi nhuận hoạt động
17.33%
12.52%
18.35%
19.47%
18.71%
18%
Lợi nhuận gộp
10.86%
6.51%
11.3%
13.46%
11.89%
12.51%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
8.81%
6.31%
9.12%
22.18%
-2.53%
12.71%
EBITDA
774
169
227
242
232
218
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
19.11%
17.2%
22.51%
23.44%
22.61%
22.17%
D&A cho EBITDA
72
46
42
41
40
41
EBIT
702
123
185
201
192
177
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
17.33%
12.52%
18.35%
19.47%
18.71%
18%
Tỷ suất thuế hiệu quả
22.35%
27.77%
23.84%
16.76%
23.27%
15.64%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Western Union Co là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Western Union Co có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của WU là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Western Union Co là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Western Union Co được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Western Union Co lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Consumer Money Transfer, với doanh thu 3,507,400,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, North America là thị trường chính cho Western Union Co, với doanh thu 1,444,600,000.
Western Union Co có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Western Union Co có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Western Union Co có nợ không?
không có, Western Union Co có nợ là 0
Western Union Co có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Western Union Co có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành