WW International, Inc. engages in the provision of weight management services. The company is headquartered in New York City, New York. The company went IPO on 2001-11-15. The firm provides an accessible, holistic model of care through its doctor-recommended Points Program, clinical interventions including weight-loss medications, and community support. Its weight-loss and weight management programs are focused on nutritional and behavior change science. They are comprised of a range of science-based nutritional, activity, behavioral and lifestyle tools and approaches that can be tailored for individual weight goals and, if needed, support the various needs of people taking GLP-1 medications. Its offerings include Behavior Change Programs, WeightWatchers Clinic, Licensing and Consumer Product Sales. Its subscription businesses include digital business, workshops + digital business, clinical business and WeightWatchers for business offering nutritional and behavior change science. Its WW-branded products include bars, snacks, cookbooks and kitchen tools.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/29/2025
12/28/2024
Doanh thu
710
162
172
189
186
184
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-10%
-12%
-10%
-6%
-10%
-10%
Chi phí doanh thu
198
48
48
47
53
57
Lợi nhuận gộp
512
113
124
141
132
127
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
357
94
79
61
123
90
Nghiên cứu và Phát triển
31
8
7
14
--
--
Chi phí hoạt động
453
123
115
90
123
90
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-7
0
0
-5
-2
4
Lợi nhuận trước thuế
1,091
-24
-4
1,170
-50
13
Chi phí thuế thu nhập
35
-18
53
-21
22
-11
Lợi nhuận ròng
1,056
-5
-57
1,191
-72
25
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-405.99%
-120%
24%
5,078%
-79%
-128%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
9.98
9.98
9.98
10
80.12
79.89
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-88%
-88%
-87%
-87%
1%
1%
EPS (Làm loãng)
105.73
-0.58
-5.75
119.19
-0.9
0.31
Tăng trưởng EPS
-2,547%
-286%
894%
40,790%
-79%
-128%
Lưu thông tiền mặt tự do
-46
-10
-6
-41
11
1
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
72.11%
69.75%
72.09%
74.6%
70.96%
69.02%
Lợi nhuận hoạt động
8.16%
-5.55%
4.65%
26.45%
4.83%
19.56%
Lợi nhuận gộp
148.73%
-3.08%
-33.13%
630.15%
-38.7%
13.58%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-6.47%
-6.17%
-3.48%
-21.69%
5.91%
0.54%
EBITDA
103
11
28
54
15
44
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
14.5%
6.79%
16.27%
28.57%
8.06%
23.91%
D&A cho EBITDA
45
20
20
4
6
8
EBIT
58
-9
8
50
9
36
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
8.16%
-5.55%
4.65%
26.45%
4.83%
19.56%
Tỷ suất thuế hiệu quả
3.2%
75%
-1,325%
-1.79%
-44%
-84.61%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của WW International Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), WW International Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của WW là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của WW International Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của WW International Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
WW International Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Digital Subscription, với doanh thu 512,852,999 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho WW International Inc, với doanh thu 541,973,000.
WW International Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, WW International Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
WW International Inc có nợ không?
không có, WW International Inc có nợ là 0
WW International Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
WW International Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành