Wynn Macau Ltd. operates as a holding company. The company employs 11,600 full-time employees The company went IPO on 2009-10-09. The firm operates its business through two segments. The Wynn Macau segment is engaged in the operation of casino resorts, public entertainment attractions, hotels, food and beverage outlets, recreation and leisure facilities, gaming devices and other businesses in Macau. The Wynn Palace segment is engaged in the operation of casino resorts, public attractions and entertainment offerings, hotels, food and beverage outlets, recreation and leisure facilities, gaming devices and other businesses in Macau.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
28,988
28,740
24,268
5,643
11,725
976
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
1%
18%
330%
-52%
1,101%
-79%
Chi phí doanh thu
13,119
12,843
10,631
2,405
5,139
473
Lợi nhuận gộp
15,869
15,896
13,636
3,238
6,585
503
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
6,196
7,520
6,871
5,239
6,193
764
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
11,370
10,408
9,753
7,858
9,132
1,171
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-45
-13
0
-8
-21
0
Lợi nhuận trước thuế
1,683
3,250
1,214
-7,326
-5,166
-924
Chi phí thuế thu nhập
54
51
42
12
12
1
Lợi nhuận ròng
1,629
3,198
1,171
-7,339
-5,179
-925
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-49%
173%
-115.99%
42%
459.99%
-243%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
5,231.73
5,605.65
6,166.61
5,197.5
5,191.3
5,185.95
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-12%
-9%
19%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.31
0.57
0.19
-1.41
-0.99
-0.17
Tăng trưởng EPS
-41%
200%
-112.99%
42%
459%
-243%
Lưu thông tiền mặt tự do
7,369
6,387
6,098
-2,468
-1,688
-4,457
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
54.74%
55.3%
56.18%
57.38%
56.16%
51.53%
Lợi nhuận hoạt động
15.51%
19.09%
16%
-81.85%
-21.72%
-68.44%
Lợi nhuận gộp
5.61%
11.12%
4.82%
-130.05%
-44.17%
-94.77%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
25.42%
22.22%
25.12%
-43.73%
-14.39%
-456.65%
EBITDA
6,976
7,857
6,257
-2,311
77
2,247
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
24.06%
27.33%
25.78%
-40.95%
0.65%
230.22%
D&A cho EBITDA
2,478
2,370
2,374
2,308
2,624
2,915
EBIT
4,498
5,487
3,883
-4,619
-2,547
-668
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
15.51%
19.09%
16%
-81.85%
-21.72%
-68.44%
Tỷ suất thuế hiệu quả
3.2%
1.56%
3.45%
-0.16%
-0.23%
-0.1%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Wynn Macau, Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Wynn Macau, Limited có tổng tài sản là $39,231, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $3,198
Tỷ lệ tài chính chính của WYNMF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Wynn Macau, Limited là 0.74, tỷ suất lợi nhuận ròng là 11.12, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $5.12.
Doanh thu của Wynn Macau, Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Wynn Macau, Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Wynn Palace, với doanh thu 17,309,062,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Macau là thị trường chính cho Wynn Macau, Limited, với doanh thu 28,740,421,000.
Wynn Macau, Limited có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Wynn Macau, Limited có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $3,198
Wynn Macau, Limited có nợ không?
có, Wynn Macau, Limited có nợ là 52,521
Wynn Macau, Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Wynn Macau, Limited có tổng cộng 5,249.37 cổ phiếu đang lưu hành