XP Power Ltd. is an investment holding company, which engages in the manufacture and provision of power supply solutions. The company employs 2,303 full-time employees The company went IPO on 2000-07-05. The firm's business is based on three geographical areas: North America, Europe, and Asia. The firm's products either power the electronics, in the case of its low-voltage products, or processes, in the case of its high-voltage, and radio frequency (RF) power systems. Its products have applications in the healthcare, industrial technology, or semiconductor manufacturing equipment sectors. The firm's product range includes alternating current (AC) - direct current (DC) Power Supplies, DC-DC Converters, High Voltage AC-DC Power Supplies, High Voltage DC-DC Converters, RF Power Systems, EMI Filters, Custom Power Supplies, and 3 Phase Power Supplies. Its North American network consists of production facilities in Massachusetts, New Jersey, Southern California, and Silicon Valley. Asia’s production facilities in China and Vietnam.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
341
230
247
316
290
240
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
38%
-7%
-22%
9%
21%
3%
Chi phí doanh thu
198
133
150
185
169
132
Lợi nhuận gộp
142
96
97
131
120
108
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
107
74
73
80
116
61
Nghiên cứu và Phát triển
31
21
19
26
27
16
Chi phí hoạt động
139
95
93
106
144
78
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
0
0
-1
0
Lợi nhuận trước thuế
-8
-7
-7
11
-30
28
Chi phí thuế thu nhập
4
4
1
20
-10
5
Lợi nhuận ròng
-13
-11
-9
-9
-20
22
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
44%
22%
0%
-55%
-191%
-28.99%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
27.12
27.12
23.72
20.28
19.61
19.85
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
14%
14%
17%
3%
-1%
1%
EPS (Làm loãng)
-0.49
-0.42
-0.4
-0.45
-1.01
1.13
Tăng trưởng EPS
22%
4%
-11%
-56%
-190%
-28.99%
Lưu thông tiền mặt tự do
38
38
45
26
-13
22
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
41.64%
41.73%
39.27%
41.45%
41.37%
45%
Lợi nhuận hoạt động
0.87%
0%
1.21%
7.59%
-8.27%
12.08%
Lợi nhuận gộp
-3.81%
-4.78%
-3.64%
-2.84%
-6.89%
9.16%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
11.14%
16.52%
18.21%
8.22%
-4.48%
9.16%
EBITDA
21
18
21
44
-7
42
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
6.15%
7.82%
8.5%
13.92%
-2.41%
17.5%
D&A cho EBITDA
18
18
18
20
17
13
EBIT
3
0
3
24
-24
29
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
0.87%
0%
1.21%
7.59%
-8.27%
12.08%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-50%
-57.14%
-14.28%
181.81%
33.33%
17.85%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của XP Power Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), XP Power Limited có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-11
Tỷ lệ tài chính chính của XPPLF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của XP Power Limited là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là -4.78, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $8.48.
Doanh thu của XP Power Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
XP Power Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Industrial Technology, với doanh thu 136,300,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, North America là thị trường chính cho XP Power Limited, với doanh thu 176,300,000.
XP Power Limited có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, XP Power Limited có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-11
XP Power Limited có nợ không?
không có, XP Power Limited có nợ là 0
XP Power Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
XP Power Limited có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành