YETI Holdings, Inc. engages in the design, marketing, and distribution of products for the outdoor and recreation market. The company is headquartered in Austin, Texas and currently employs 1,390 full-time employees. The company went IPO on 2018-10-25. The firm's product portfolio consists of three categories: Coolers & Equipment; Drinkware, and Other. Its Coolers & Equipment family is comprised of hard coolers, soft coolers, cargo, bags, outdoor living, and associated accessories. Its hard cooler category includes YETI Tundra, YETI Roadie, YETI V Series hard coolers, YETI TANK ice, and YETI Silo 6G water cooler. The Hopper soft cooler product line includes Hopper M15 Soft Cooler, Hopper M12 Soft Backpack Cooler, Hopper M30 Soft Cooler, Hopper Flip Soft Cooler, and Daytrip Lunch Bag, among others. Its Drinkware product line consists of Rambler Colsters, Rambler Lowball, Rambler Wine Tumblers, Rambler Stackable Pints, Rambler Mugs, Rambler Tumblers, Rambler Straw Mugs and Cups, Rambler Bottles, Rambler Jugs, and Yonder Water Bottles. The Other category offers an array of apparel and gear, such as hats, shirts, bottle openers and ice substitutes.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
01/03/2026
12/28/2024
12/30/2023
12/31/2022
01/01/2022
Doanh thu
1,868
1,868
1,829
1,658
1,595
1,411
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
10%
4%
13%
28.99%
Chi phí doanh thu
795
795
766
715
831
594
Lợi nhuận gộp
1,072
1,072
1,063
943
763
816
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
859
833
796
702
637
541
Nghiên cứu và Phát triển
--
25
21
15
--
--
Chi phí hoạt động
856
854
810
714
637
541
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
7
7
-13
1
-5
-3
Lợi nhuận trước thuế
220
220
232
225
116
268
Chi phí thuế thu nhập
54
54
57
56
26
55
Lợi nhuận ròng
165
165
175
169
89
212
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
--
--
4%
90%
-57.99%
37%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
77.94
81.59
85.75
87.4
87.2
88.7
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
--
--
-2%
0%
-2%
1%
EPS (Làm loãng)
2.12
2.02
2.04
1.94
1.03
2.4
Tăng trưởng EPS
--
--
5%
89%
-56.99%
36%
Lưu thông tiền mặt tự do
212
212
219
235
55
90
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
57.38%
57.38%
58.11%
56.87%
47.83%
57.83%
Lợi nhuận hoạt động
11.56%
11.67%
13.77%
13.75%
7.89%
19.41%
Lợi nhuận gộp
8.83%
8.83%
9.56%
10.19%
5.57%
15.02%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
11.34%
11.34%
11.97%
14.17%
3.44%
6.37%
EBITDA
270
272
300
274
165
306
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
14.45%
14.56%
16.4%
16.52%
10.34%
21.68%
D&A cho EBITDA
54
54
48
46
39
32
EBIT
216
218
252
228
126
274
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
11.56%
11.67%
13.77%
13.75%
7.89%
19.41%
Tỷ suất thuế hiệu quả
24.54%
24.54%
24.56%
24.88%
22.41%
20.52%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Yeti Holdings Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Yeti Holdings Inc có tổng tài sản là $1,235, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $165
Tỷ lệ tài chính chính của YETI là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Yeti Holdings Inc là 2.11, tỷ suất lợi nhuận ròng là 8.83, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $22.89.
Doanh thu của Yeti Holdings Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Yeti Holdings Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Wholesale, với doanh thu 740,703,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Yeti Holdings Inc, với doanh thu 1,474,141,000.
Yeti Holdings Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Yeti Holdings Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $165
Yeti Holdings Inc có nợ không?
có, Yeti Holdings Inc có nợ là 585
Yeti Holdings Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Yeti Holdings Inc có tổng cộng 74.99 cổ phiếu đang lưu hành