Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
0
0
0
0
0
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
2
2
1
0
--
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
2
2
1
0
--
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
0
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-2
-2
-1
0
--
Chi phí thuế thu nhập
--
--
--
0
--
Lợi nhuận ròng
-2
-2
-1
0
--
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
0%
100%
--
--
--
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
50.75
44.73
45.88
12.78
--
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
11%
-2%
259%
--
--
EPS (Làm loãng)
-0.05
-0.05
-0.03
0.04
--
Tăng trưởng EPS
4%
41%
-199%
--
--
Lưu thông tiền mặt tự do
-1
-1
0
0
0
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
0%
0%
0%
0%
0%
Lợi nhuận gộp
0%
0%
0%
0%
--
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
0%
0%
0%
0%
0%
EBITDA
-2
-2
-1
--
0
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
0%
0%
0%
--
0%
D&A cho EBITDA
0
0
0
--
0
EBIT
-2
-2
-1
0
0
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
0%
0%
0%
0%
0%
Tỷ suất thuế hiệu quả
--
--
--
0%
--
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$31.72
Giá mở cửa
$31.17
Phạm vi ngày
$30.99 - $33.38
Phạm vi 52 tuần
$21.41 - $57.71
Khối lượng
1.7M
Khối lượng trung bình
2.0M
Tỷ suất cổ tức
--
Tài sản ròng
$0
NAV
--
Tỷ lệ chi phí
--
Cổ phiếu đang lưu hành
24.2M
YINN là gì?
YINN was created on 2009-12-03 by Direxion. The fund's investment portfolio concentrates primarily on large cap equity. The ETF currently has 761.86m in AUM and 2 holdings. YINN provides daily 3x leveraged exposure to a market-cap-weighted index of the 50 largest Chinese stocks traded in Hong Kong.