Yamazaki Baking Co., Ltd. is engaged in the manufacture and sale of bread products. The company is headquartered in Chiyoda-Ku, Tokyo-To and currently employs 33,545 full-time employees. The firm has three business segments. The Food Business segment is mainly engaged in the manufacture and sale of bread, Japanese and Western confectionery, prepared bread and rice dishes, confectionery and rice crackers. The Distribution Business segment is engaged in the convenience store business and the operation of food supermarkets. The Other Business segment is engaged in logistics business, contracting the design, supervision and construction of food manufacturing equipment, administrative contracting and outsourcing, non-life insurance agency business, and the manufacture and sale of cleaning agents for food manufacturing machinery and equipment.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2026
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
Doanh thu
1,337,433
342,964
333,672
343,330
317,467
331,898
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
5%
3%
5%
6%
5%
7%
Chi phí doanh thu
900,112
229,923
221,582
231,929
216,678
222,585
Lợi nhuận gộp
437,321
113,041
112,090
111,401
100,789
109,313
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
375,021
95,521
93,760
94,978
90,762
91,439
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
375,020
95,519
93,762
94,978
90,761
91,440
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
1,613
527
306
434
346
290
Lợi nhuận trước thuế
63,670
18,321
18,403
16,583
10,363
18,041
Chi phí thuế thu nhập
19,271
5,651
5,919
4,450
3,251
5,579
Lợi nhuận ròng
42,107
12,266
11,931
11,168
6,742
12,004
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
13%
2%
9%
21%
28.99%
13%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
196.95
196.95
197.22
197.57
197.59
197.64
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
-1%
-1%
-1%
-3%
EPS (Làm loãng)
213.79
62.27
60.49
56.52
34.12
60.73
Tăng trưởng EPS
13%
3%
9%
22%
31%
16%
Lưu thông tiền mặt tự do
22,859
33,013
--
-10,154
--
35,601
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
32.69%
32.96%
33.59%
32.44%
31.74%
32.93%
Lợi nhuận hoạt động
4.65%
5.1%
5.49%
4.78%
3.15%
5.38%
Lợi nhuận gộp
3.14%
3.57%
3.57%
3.25%
2.12%
3.61%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
1.7%
9.62%
--
-2.95%
--
10.72%
EBITDA
109,021
40,400
--
40,265
--
39,326
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
8.15%
11.77%
--
11.72%
--
11.84%
D&A cho EBITDA
46,720
22,878
--
23,842
--
21,453
EBIT
62,301
17,522
18,328
16,423
10,028
17,873
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
4.65%
5.1%
5.49%
4.78%
3.15%
5.38%
Tỷ suất thuế hiệu quả
30.26%
30.84%
32.16%
26.83%
31.37%
30.92%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Yamazaki Baking Co., Ltd. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Yamazaki Baking Co., Ltd. có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của YMZBY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Yamazaki Baking Co., Ltd. là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Yamazaki Baking Co., Ltd. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Yamazaki Baking Co., Ltd. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Food, với doanh thu 1,215,940,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Yamazaki Baking Co., Ltd., với doanh thu 1,311,430,000,000.
Yamazaki Baking Co., Ltd. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Yamazaki Baking Co., Ltd. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Yamazaki Baking Co., Ltd. có nợ không?
không có, Yamazaki Baking Co., Ltd. có nợ là 0
Yamazaki Baking Co., Ltd. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Yamazaki Baking Co., Ltd. có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành