Yamazaki Baking Co., Ltd. is engaged in the manufacture and sale of bread products. The company is headquartered in Chiyoda-Ku, Tokyo-To. The firm operates in three business segments. The Food segment manufactures bread, Japanese and western confectionery and sells its products to family-operated retailers, mass retailers, convenience stores and other retailers. The segment is also involved in the manufacture and sale of bakery products, the operation of bakery cafes in both domestic and overseas markets. The Distribution segment is engaged in the operation of convenience stores and food supermarkets. The Others segment is engaged in the logistics business, the design, supervision and construction of food manufacturing facilities, the non-life insurance agency business, as well as the manufacture and sale of cleaning agents for baking equipment.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
1,311,430
1,311,430
1,244,488
1,175,562
1,077,009
1,052,972
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
5%
5%
6%
9%
2%
4%
Chi phí doanh thu
883,025
883,025
839,233
796,516
733,401
685,116
Lợi nhuận gộp
428,405
428,405
405,255
379,046
343,608
367,856
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
367,263
367,263
339,618
323,841
308,738
336,476
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
367,264
367,264
353,382
337,084
321,576
349,497
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
1,297
1,297
1,495
1,458
1,877
1,313
Lợi nhuận trước thuế
61,569
61,569
55,636
45,821
23,218
19,955
Chi phí thuế thu nhập
18,111
18,111
17,502
14,190
8,728
7,475
Lợi nhuận ròng
40,893
40,893
36,015
30,168
12,368
10,378
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
14%
14%
19%
144%
19%
49%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
197.57
197.75
201.67
206.36
209.28
213.53
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-2%
-2%
-1%
-2%
-2%
EPS (Làm loãng)
206.97
206.78
178.57
146.18
59.09
48.6
Tăng trưởng EPS
14%
16%
22%
147%
22%
52%
Lưu thông tiền mặt tự do
25,447
25,447
28,885
33,166
12,167
26,744
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
32.66%
32.66%
32.56%
32.24%
31.9%
34.93%
Lợi nhuận hoạt động
4.66%
4.66%
4.16%
3.56%
2.04%
1.74%
Lợi nhuận gộp
3.11%
3.11%
2.89%
2.56%
1.14%
0.98%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
1.94%
1.94%
2.32%
2.82%
1.12%
2.53%
EBITDA
106,436
106,436
95,370
83,934
63,109
58,975
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
8.11%
8.11%
7.66%
7.13%
5.85%
5.6%
D&A cho EBITDA
45,295
45,295
43,497
41,972
41,077
40,616
EBIT
61,141
61,141
51,873
41,962
22,032
18,359
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
4.66%
4.66%
4.16%
3.56%
2.04%
1.74%
Tỷ suất thuế hiệu quả
29.41%
29.41%
31.45%
30.96%
37.59%
37.45%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Yamazaki Baking Co., Ltd. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Yamazaki Baking Co., Ltd. có tổng tài sản là $931,878, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $40,893
Tỷ lệ tài chính chính của YMZBY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Yamazaki Baking Co., Ltd. là 1.97, tỷ suất lợi nhuận ròng là 3.11, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $6,631.45.
Doanh thu của Yamazaki Baking Co., Ltd. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Yamazaki Baking Co., Ltd. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Food, với doanh thu 1,153,504,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Yamazaki Baking Co., Ltd., với doanh thu 1,244,488,000,000.
Yamazaki Baking Co., Ltd. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Yamazaki Baking Co., Ltd. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $40,893
Yamazaki Baking Co., Ltd. có nợ không?
có, Yamazaki Baking Co., Ltd. có nợ là 471,997
Yamazaki Baking Co., Ltd. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Yamazaki Baking Co., Ltd. có tổng cộng 197.55 cổ phiếu đang lưu hành