Zojirushi Corp. engages in the manufacture and sale of innovative household products such as cooking appliances, household appliances, living products, etc. The company is headquartered in Osaka, Osaka-Fu. The firm operates through manufacturing department, sales department, logistics department, as well as repair and recycling department. The cooking appliances include rice cookers, electric pots, electronic jars, hot plates, coffee makers, oven toasters, home bakeries and rice mills. The living products include glass thermos, stainless steel bottles, stainless steel lunch jars and stainless steel food jars. The household appliances include air purifiers, humidifiers, bedding dryers and tableware dryers. The other products include heat insulation containers, stainless steel vacuum panels and brown rice cold storages.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
11/20/2025
11/20/2024
11/20/2023
11/20/2022
11/20/2021
Doanh thu
91,151
91,151
87,221
83,494
82,534
77,673
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
5%
5%
4%
1%
6%
4%
Chi phí doanh thu
60,743
60,743
58,919
57,363
57,548
51,023
Lợi nhuận gộp
30,408
30,408
28,302
26,131
24,986
26,650
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
22,971
22,971
22,346
21,130
20,320
19,364
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
22,972
22,972
22,347
21,131
20,322
20,251
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
209
209
280
341
262
-97
Lợi nhuận trước thuế
8,565
8,565
9,324
6,442
5,711
6,827
Chi phí thuế thu nhập
2,467
2,467
2,785
1,879
2,063
2,291
Lợi nhuận ròng
5,980
5,980
6,462
4,441
3,658
4,509
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-7%
-7%
46%
21%
-19%
14%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
63.62
64.79
66.87
67.66
67.64
67.62
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-3%
-3%
-1%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
93.98
92.28
96.62
65.63
54.07
66.67
Tăng trưởng EPS
-4%
-4%
47%
21%
-19%
14%
Lưu thông tiền mặt tự do
8,334
8,334
3,252
2,965
-1,991
4,067
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
33.36%
33.36%
32.44%
31.29%
30.27%
34.31%
Lợi nhuận hoạt động
8.15%
8.15%
6.82%
5.98%
5.65%
8.23%
Lợi nhuận gộp
6.56%
6.56%
7.4%
5.31%
4.43%
5.8%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
9.14%
9.14%
3.72%
3.55%
-2.41%
5.23%
EBITDA
9,692
9,692
8,274
7,258
6,627
8,477
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
10.63%
10.63%
9.48%
8.69%
8.02%
10.91%
D&A cho EBITDA
2,256
2,256
2,319
2,258
1,963
2,078
EBIT
7,436
7,436
5,955
5,000
4,664
6,399
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
8.15%
8.15%
6.82%
5.98%
5.65%
8.23%
Tỷ suất thuế hiệu quả
28.8%
28.8%
29.86%
29.16%
36.12%
33.55%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Zojirushi Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Zojirushi Corp có tổng tài sản là $118,332, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $5,980
Tỷ lệ tài chính chính của ZOJIF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Zojirushi Corp là 3.99, tỷ suất lợi nhuận ròng là 6.56, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $1,406.73.
Doanh thu của Zojirushi Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Zojirushi Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Cooking Appliances, với doanh thu 61,198,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Zojirushi Corp, với doanh thu 55,805,000,000.
Zojirushi Corp có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Zojirushi Corp có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $5,980
Zojirushi Corp có nợ không?
có, Zojirushi Corp có nợ là 29,619
Zojirushi Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Zojirushi Corp có tổng cộng 63.49 cổ phiếu đang lưu hành