DocMorris Ltd. engages in the operation of an e-commerce pharmacy and the wholesale of medical and pharmaceutical products. The company is headquartered in Frauenfeld, Thurgau. The company went IPO on 2017-07-06. The firm focuses on the wholesale trade of medicines, as well as operation of a mail-order pharmacy. DocMorris operates at the healthcare, technology and e-commerce, with a primary focus on customer-centric digital healthcare and improving medication efficacy. core business is online pharmacy. In addition to prescription medicines (Rx), assortment features over-the-counter (OTC) and consumer health as well as beauty and personal care (BPC) products. Private labels, including nutritional supplements, painkillers, first-aid products and other OTC medicines. The firm's operates under brands such as PromoFarma, DoctiPharma, Apotal, Medpex and Teleclinic, among others
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
1,405
1,124
1,017
969
1,608
1,726
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
38%
11%
5%
-40%
-7%
17%
Chi phí doanh thu
1,093
874
800
766
1,362
1,460
Lợi nhuận gộp
311
249
216
203
245
266
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
124
221
207
187
327
379
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
434
348
319
285
379
455
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
0
0
0
-1
-1
Lợi nhuận trước thuế
-146
-122
-102
-118
-169
-226
Chi phí thuế thu nhập
12
12
-5
-1
1
0
Lợi nhuận ròng
-159
-134
-97
82
-171
-225
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
64%
38%
-218%
-148%
-24%
67%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
48.27
38.72
23.94
23.7
10.8
9.6
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
101%
62%
1%
120%
13%
5%
EPS (Làm loãng)
-3.3
-3.47
-4.06
3.47
-15.84
-23.51
Tăng trưởng EPS
-19%
-15%
-217%
-122%
-33%
57.99%
Lưu thông tiền mặt tự do
-115
-115
-55
-115
-156
-194
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
22.13%
22.15%
21.23%
20.94%
15.23%
15.41%
Lợi nhuận hoạt động
-8.68%
-8.71%
-10.12%
-8.35%
-8.27%
-10.95%
Lợi nhuận gộp
-11.31%
-11.92%
-9.53%
8.46%
-10.63%
-13.03%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-8.18%
-10.23%
-5.4%
-11.86%
-9.7%
-11.23%
EBITDA
-75
-51
-58
-37
-71
-138
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-5.33%
-4.53%
-5.7%
-3.81%
-4.41%
-7.99%
D&A cho EBITDA
47
47
45
44
62
51
EBIT
-122
-98
-103
-81
-133
-189
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-8.68%
-8.71%
-10.12%
-8.35%
-8.27%
-10.95%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-8.21%
-9.83%
4.9%
0.84%
-0.59%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của DocMorris AG là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), DocMorris AG có tổng tài sản là $825, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-134
Tỷ lệ tài chính chính của ZRSEF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của DocMorris AG là 1.98, tỷ suất lợi nhuận ròng là -11.92, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $29.02.
Doanh thu của DocMorris AG được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
DocMorris AG lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Retail (B2C), với doanh thu 953,948,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Germany là thị trường chính cho DocMorris AG, với doanh thu 953,948,000.
DocMorris AG có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, DocMorris AG có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-134
DocMorris AG có nợ không?
có, DocMorris AG có nợ là 416
DocMorris AG có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
DocMorris AG có tổng cộng 48.1 cổ phiếu đang lưu hành