ABN AMRO Bank NV engages in the provision of banking services. The company is headquartered in Amsterdam, Noord-Holland and currently employs 23,126 full-time employees. The company went IPO on 2015-11-20. The firm provides a range of products and services including loans, mortgages, payments, financial advice and asset management. The Bank has four reportable segments, Personal & Business Banking, which consists of consumer and business clients, Wealth Management and Corporate Banking, including advice and value propositions for wealthy clients, Corporate Banking engaged in financing, capital structuring and transaction banking solutions for corporate clients and Group Functions consisting of multiple support function departments, namely Finance; Risk Management; Innovation & Technology; Human Resources; Group Audit; Legal & Corporate Office; Brand, Marketing & Communications and Strategy & Innovation.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
--
--
--
--
--
--
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
--
--
--
--
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
--
--
--
--
--
--
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
3,086
3,086
3,415
3,544
2,376
1,838
Chi phí thuế thu nhập
834
834
1,013
847
509
604
Lợi nhuận ròng
2,036
2,036
2,283
2,605
1,776
1,140
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-11%
-11%
-12%
47%
56%
-822%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
823.2
829.6
840.54
872
908
940
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-1%
-4%
-4%
-3%
0%
EPS (Làm loãng)
2.47
2.45
2.72
2.99
1.96
1.21
Tăng trưởng EPS
-10%
-10%
-9%
53%
62%
-811.99%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
--
-11,247
-9,318
-8,330
9,400
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
--
--
--
--
EBITDA
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
--
--
160
251
172
194
EBIT
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất thuế hiệu quả
27.02%
27.02%
29.66%
23.89%
21.42%
32.86%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của ABN AMRO Bank N.V. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), ABN AMRO Bank N.V. có tổng tài sản là $413,210, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $2,036
Tỷ lệ tài chính chính của AAVMY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của ABN AMRO Bank N.V. là 1.07, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của ABN AMRO Bank N.V. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
ABN AMRO Bank N.V. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Personal and Business Banking, với doanh thu 3,932,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Netherlands là thị trường chính cho ABN AMRO Bank N.V., với doanh thu 7,671,000,000.
ABN AMRO Bank N.V. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, ABN AMRO Bank N.V. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $2,036
ABN AMRO Bank N.V. có nợ không?
có, ABN AMRO Bank N.V. có nợ là 386,170
ABN AMRO Bank N.V. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
ABN AMRO Bank N.V. có tổng cộng 823.2 cổ phiếu đang lưu hành