African Rainbow Minerals Ltd. is a mining and minerals company, which engages in mining and beneficiation of mineral ores; and production of manganese alloys. The company is headquartered in Sandton, Gauteng and currently employs 13,024 full-time employees. The company mines and beneficiates iron ore, manganese ore, chrome ore, platinum group metals (PGMs), nickel and coal and also has a strategic investment in gold through Harmony Gold Mining Company. The firm's segments include ARM Ferrous, ARM Coal and ARM Corporate. The ARM Platinum operating mines include Modikwa, Two Rivers, Nkomati, and Bokoni. The ARM Ferrous segment includes the Iron Ore Division and Manganese Division. The Iron Ore Division is made up of the Beeshoek and Khumani mines, both located in the Northern Cape. The Manganese Division is situated in the Northern Cape province of South Africa, approximately 80 kilometer (km) northwest of the town of Kuruman. The ARM Coal segment holds access to Glencore Operations South Africa's interest and entitlement in the Richards Bay Coal Terminal (RBCT).
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
06/30/2025
12/31/2024
06/30/2024
12/31/2023
Doanh thu
13,812
7,857
5,955
5,706
5,603
5,815
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
22%
38%
6%
-2%
-5%
-34%
Chi phí doanh thu
11,264
5,237
6,027
5,824
5,335
5,206
Lợi nhuận gộp
2,548
2,620
-72
-118
268
609
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
--
--
--
--
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
3,036
740
87
291
405
397
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
410
438
-28
-31
-29
-34
Lợi nhuận trước thuế
3,256
3,890
-634
1,704
2,363
-163
Chi phí thuế thu nhập
1,153
849
304
257
429
-525
Lợi nhuận ròng
1,289
2,353
-1,064
1,394
1,930
1,216
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-61%
69%
-155%
15%
-48%
-72%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
193.89
193.89
194.47
196.48
196.2
196.19
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-1%
-1%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
6.66
12.13
-5.47
7.09
9.83
6.19
Tăng trưởng EPS
-61%
71%
-156%
14%
-48%
-72%
Lưu thông tiền mặt tự do
3,116
1,834
1,282
-1,492
-401
-1,823
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
18.44%
33.34%
-1.2%
-2.06%
4.78%
10.47%
Lợi nhuận hoạt động
-3.53%
23.92%
-2.67%
-7.16%
-2.44%
3.64%
Lợi nhuận gộp
9.33%
29.94%
-17.86%
24.43%
34.44%
20.91%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
22.56%
23.34%
21.52%
-26.14%
-7.15%
-31.34%
EBITDA
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
--
--
--
--
--
--
EBIT
-488
1,880
-159
-409
-137
212
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-3.53%
23.92%
-2.67%
-7.16%
-2.44%
3.64%
Tỷ suất thuế hiệu quả
35.41%
21.82%
-47.94%
15.08%
18.15%
322.08%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của African Rainbow Minerals Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), African Rainbow Minerals Limited có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của AFBOF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của African Rainbow Minerals Limited là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của African Rainbow Minerals Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
African Rainbow Minerals Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là African Rainbow Minerals Ferrous, với doanh thu 19,520,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, South Africa là thị trường chính cho African Rainbow Minerals Limited, với doanh thu 10,264,000,000.
African Rainbow Minerals Limited có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, African Rainbow Minerals Limited có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
African Rainbow Minerals Limited có nợ không?
không có, African Rainbow Minerals Limited có nợ là 0
African Rainbow Minerals Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
African Rainbow Minerals Limited có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành