Valterra Platinum Ltd. engages in the integrated producers of platinum group metals. The company is headquartered in Johannesburg, Gauteng. The Company’s principal activity is the mining, processing and marketing of platinum group metals (PGMs) and associated co-products. The firm provides a complete resource-to-market service, supplying its network of global customers with a range of mined, refined and traded products. The products that the Company produces are PGMs (platinum, palladium, rhodium, iridium, ruthenium and osmium); co-products from its PGM mining operations, such as gold and select base metals; and sodium sulphate as a by-product. Its 10 sites host six mining operations, five smelter operations (one of which is under care and maintenance), and its refining operations. Its mining operations include Mogalakwena Mine, Amandelbult Mine, Mototolo Mine, Unki Mine, Modikwa Mine, and Twickenham Mine (under care and maintenance). The Mogalakwena Mine mining right covers about 37,211 hectares.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
06/30/2025
12/31/2024
06/30/2024
12/31/2023
Doanh thu
116,330
73,993
42,337
56,774
52,213
59,906
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
7%
30%
-19%
-5%
-19%
-24%
Chi phí doanh thu
87,772
50,556
37,216
49,918
40,851
49,902
Lợi nhuận gộp
28,558
23,437
5,121
6,856
11,362
10,004
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,230
497
733
724
619
1,101
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
624
-1,414
2,038
1,319
837
1,494
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-689
-540
-149
-108
-100
64
Lợi nhuận trước thuế
22,290
21,202
1,088
1,325
8,354
7,181
Chi phí thuế thu nhập
6,477
6,179
298
420
1,866
1,653
Lợi nhuận ròng
15,420
14,835
585
738
6,321
5,299
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
118%
1,910%
-91%
-86%
-18%
-76%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
264.26
264.26
263.5
263.66
263.5
263.74
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
58.35
56.13
2.22
2.79
23.98
20.09
Tăng trưởng EPS
118%
1,905.99%
-91%
-86%
-18%
-76%
Lưu thông tiền mặt tự do
11,534
16,445
-4,911
5,471
2,389
-5,858
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
24.54%
31.67%
12.09%
12.07%
21.76%
16.69%
Lợi nhuận hoạt động
24.01%
33.58%
7.28%
9.75%
20.15%
14.2%
Lợi nhuận gộp
13.25%
20.04%
1.38%
1.29%
12.1%
8.84%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
9.91%
22.22%
-11.59%
9.63%
4.57%
-9.77%
EBITDA
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
--
--
--
--
--
--
EBIT
27,934
24,851
3,083
5,537
10,525
8,510
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
24.01%
33.58%
7.28%
9.75%
20.15%
14.2%
Tỷ suất thuế hiệu quả
29.05%
29.14%
27.38%
31.69%
22.33%
23.01%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Valterra Platinum Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Valterra Platinum Limited có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của AGPPF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Valterra Platinum Limited là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Valterra Platinum Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Valterra Platinum Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Handbags, với doanh thu 17,186,677 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Valterra Platinum Limited, với doanh thu 13,094,560.
Valterra Platinum Limited có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Valterra Platinum Limited có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Valterra Platinum Limited có nợ không?
không có, Valterra Platinum Limited có nợ là 0
Valterra Platinum Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Valterra Platinum Limited có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành