Ausnutria Dairy Corp. Ltd. is an investment holding company, which engages in the research and development, production, marketing and distribution of dairy and related products and nutrition products. The company is headquartered in Changsha, Hunan and currently employs 3,259 full-time employees. The company went IPO on 2009-10-08. The firm operates its business through two segments. The Dairy and Related Products segment is mainly engaged in the manufacturing and sale of dairy and related products, particularly on formula milk powder products. The Nutrition Products segment is mainly engaged in the manufacturing and sale of nutrition products (mainly including probiotic related products and gut relief products). The Company’s products include goat milk formulas (Kabrita), cow milk formulas (Hyproca) and others. The firm conducts its business in the domestic and overseas markets.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
7,608
7,402
7,382
7,795
8,575
7,985
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
1%
0%
-5%
-9%
7%
19%
Chi phí doanh thu
4,470
4,294
4,529
4,402
4,421
4,003
Lợi nhuận gộp
3,137
3,107
2,852
3,392
4,153
3,981
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
2,580
2,627
2,443
2,771
2,966
2,759
Nghiên cứu và Phát triển
123
125
132
197
193
--
Chi phí hoạt động
2,688
2,723
2,536
2,970
3,150
2,789
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
382
312
201
251
890
1,220
Chi phí thuế thu nhập
103
65
32
62
164
220
Lợi nhuận ròng
271
235
174
216
763
1,004
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
101%
35%
-19%
-72%
-24%
14%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,778.96
1,779.92
1,797.09
1,792.26
1,722.99
1,657.71
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
-1%
0%
4%
4%
3%
EPS (Làm loãng)
0.15
0.13
0.09
0.12
0.44
0.6
Tăng trưởng EPS
100%
37%
-20%
-73%
-27%
11%
Lưu thông tiền mặt tự do
-25
-86
-459
-1,062
514
623
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
41.23%
41.97%
38.63%
43.51%
48.43%
49.85%
Lợi nhuận hoạt động
5.9%
5.18%
4.28%
5.41%
11.68%
14.91%
Lợi nhuận gộp
3.56%
3.17%
2.35%
2.77%
8.89%
12.57%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-0.32%
-1.16%
-6.21%
-13.62%
5.99%
7.8%
EBITDA
--
660
562
674
1,277
1,436
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
8.91%
7.61%
8.64%
14.89%
17.98%
D&A cho EBITDA
--
276
246
252
275
245
EBIT
449
384
316
422
1,002
1,191
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
5.9%
5.18%
4.28%
5.41%
11.68%
14.91%
Tỷ suất thuế hiệu quả
26.96%
20.83%
15.92%
24.7%
18.42%
18.03%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Ausnutria Dairy Corp Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Ausnutria Dairy Corp Ltd có tổng tài sản là $9,662, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $235
Tỷ lệ tài chính chính của AUDYF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Ausnutria Dairy Corp Ltd là 2.45, tỷ suất lợi nhuận ròng là 3.17, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $4.15.
Doanh thu của Ausnutria Dairy Corp Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Ausnutria Dairy Corp Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Dairy and Related Products, với doanh thu 7,695,691,058 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho Ausnutria Dairy Corp Ltd, với doanh thu 6,137,949,733.
Ausnutria Dairy Corp Ltd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Ausnutria Dairy Corp Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $235
Ausnutria Dairy Corp Ltd có nợ không?
có, Ausnutria Dairy Corp Ltd có nợ là 3,940
Ausnutria Dairy Corp Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Ausnutria Dairy Corp Ltd có tổng cộng 1,779.53 cổ phiếu đang lưu hành