Bombardier, Inc. engages in the design, building, and maintenance of aircraft. The company is headquartered in Dorval, Quebec and currently employs 18,000 full-time employees. In addition to the Company's portfolio of large and medium business jets, it is also outfitting various aircraft platforms for specialized mission use through Bombardier Defense. Its jets include Global 8000, Global 7500, Global 6500, Global 5500, Challenger 650 and Challenger 3500. Its pre-owned categories include pre-owned inventory, pre-owned sales & acquisition, certified pre-owned and pre-owned market report. Bombardier Defense’s mission types include Head of State, ISR & AEW, maritime surveillance, medevac, search and rescue, flight inspection system, weather/atmospheric observation and multi-role. Its customers operate a fleet of more than 5,100 aircraft and 10 service facilities across six countries. Its jets are manufactured in aerostructure, assembly and completion facilities in Canada, the United States and Mexico.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
9,551
9,551
8,665
8,046
6,913
6,085
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
10%
10%
8%
16%
14%
-6%
Chi phí doanh thu
7,640
7,640
6,880
6,415
5,656
5,161
Lợi nhuận gộp
1,911
1,911
1,785
1,631
1,257
924
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
506
506
478
447
395
355
Nghiên cứu và Phát triển
-69
-69
29
43
31
17
Chi phí hoạt động
777
777
839
820
755
693
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-73
-73
-99
-103
-83
-124
Lợi nhuận trước thuế
835
835
256
401
-246
-371
Chi phí thuế thu nhập
-140
-140
-114
-89
-118
-122
Lợi nhuận ròng
899
899
339
414
-177
5,014
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
165%
165%
-18%
-334%
-104%
-666%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
101.87
100.49
99.96
97.72
94.49
96.33
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
1%
2%
3%
-2%
-96%
EPS (Làm loãng)
8.82
8.94
3.39
4.23
-1.87
52.04
Tăng trưởng EPS
161%
164%
-20%
-326%
-104%
-14,556%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,071
1,071
232
257
717
-526
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
20%
20%
20.6%
20.27%
18.18%
15.18%
Lợi nhuận hoạt động
11.87%
11.87%
10.91%
10.07%
7.26%
3.79%
Lợi nhuận gộp
9.41%
9.41%
3.91%
5.14%
-2.56%
82.39%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
11.21%
11.21%
2.67%
3.19%
10.37%
-8.64%
EBITDA
1,598
1,474
1,278
1,141
831
552
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
16.73%
15.43%
14.74%
14.18%
12.02%
9.07%
D&A cho EBITDA
464
340
332
330
329
321
EBIT
1,134
1,134
946
811
502
231
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
11.87%
11.87%
10.91%
10.07%
7.26%
3.79%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-16.76%
-16.76%
-44.53%
-22.19%
47.96%
32.88%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Bombardier Inc. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Bombardier Inc. có tổng tài sản là $13,565, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $899
Tỷ lệ tài chính chính của BDRBF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Bombardier Inc. là 0.93, tỷ suất lợi nhuận ròng là 9.41, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $95.04.
Doanh thu của Bombardier Inc. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Bombardier Inc. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Business Aircraft - Manufacturing and Other, với doanh thu 9,014,347,455 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Bombardier Inc., với doanh thu 7,625,206,373.
Bombardier Inc. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Bombardier Inc. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $899
Bombardier Inc. có nợ không?
có, Bombardier Inc. có nợ là 14,454
Bombardier Inc. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Bombardier Inc. có tổng cộng 99.1 cổ phiếu đang lưu hành