BioSyent, Inc. is a specialty pharmaceutical company, which engages in the development of pharmaceutical and healthcare products. The company is headquartered in Mississauga, Ontario. The Company, through its wholly owned subsidiaries, BioSyent Pharma Inc., and BioSyent Pharma International Inc., sources, acquires or in-licenses and further develops pharmaceutical and other healthcare products for sale in Canada and certain international markets. Hedley Technologies Ltd., a wholly owned subsidiary, operates the Company’s business marketing biologically and health friendly non-chemical insecticides. The Company’s products include Combogesic, Cathejell, FeraMAX Pd Therapeutic 150, FeraMAX Pd Maintenance 45, FeraMAX Pd Powder 15, Gelclair, Inofolic, Proktis-M, RepaGyn, and Tibella. Combogesic is for the short-term management of mild to moderate acute pain and the reduction of fever in adults. FeraMAX Pd Therapeutic 150 for the treatment of iron deficiency anemia. FeraMAX Pd Maintenance 45 is a chewable supplement with iron plus vitamin B12 and vitamin C for the prevention of iron deficiency anemia.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
42
35
31
27
28
22
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
24%
13%
15%
-4%
27%
5%
Chi phí doanh thu
9
7
5
5
5
4
Lợi nhuận gộp
32
27
25
22
22
17
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
20
18
17
15
13
11
Nghiên cứu và Phát triển
0
0
0
0
0
0
Chi phí hoạt động
21
18
18
15
14
12
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
0
0
--
Lợi nhuận trước thuế
11
9
8
7
8
5
Chi phí thuế thu nhập
3
2
2
1
2
1
Lợi nhuận ròng
8
7
6
5
6
3
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
14%
17%
20%
-17%
100%
-25%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
11.5
11.8
12.17
12.54
12.87
13.09
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-3%
-3%
-3%
-3%
-2%
-6%
EPS (Làm loãng)
0.74
0.61
0.53
0.43
0.48
0.28
Tăng trưởng EPS
25%
16%
22%
-11%
68%
-7%
Lưu thông tiền mặt tự do
8
8
4
4
4
6
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
76.19%
77.14%
80.64%
81.48%
78.57%
77.27%
Lợi nhuận hoạt động
23.8%
25.71%
22.58%
25.92%
28.57%
22.72%
Lợi nhuận gộp
19.04%
20%
19.35%
18.51%
21.42%
13.63%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
19.04%
22.85%
12.9%
14.81%
14.28%
27.27%
EBITDA
10
9
7
7
8
5
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
23.8%
25.71%
22.58%
25.92%
28.57%
22.72%
D&A cho EBITDA
0
0
0
0
0
0
EBIT
10
9
7
7
8
5
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
23.8%
25.71%
22.58%
25.92%
28.57%
22.72%
Tỷ suất thuế hiệu quả
27.27%
22.22%
25%
14.28%
25%
20%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của BioSyent Inc. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), BioSyent Inc. có tổng tài sản là $41, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $7
Tỷ lệ tài chính chính của BIOYF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của BioSyent Inc. là 6.83, tỷ suất lợi nhuận ròng là 20, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $2.96.
Doanh thu của BioSyent Inc. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
BioSyent Inc. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Pharmaceutical, với doanh thu 30,602,646 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Canada là thị trường chính cho BioSyent Inc., với doanh thu 30,300,745.
BioSyent Inc. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, BioSyent Inc. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $7
BioSyent Inc. có nợ không?
có, BioSyent Inc. có nợ là 6
BioSyent Inc. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
BioSyent Inc. có tổng cộng 11.28 cổ phiếu đang lưu hành