Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
--
--
--
--
--
--
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
--
--
--
--
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
--
--
--
--
--
--
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
8,377
8,259
7,234
6,850
4,352
2,058
Chi phí thuế thu nhập
1,753
1,726
1,893
1,902
1,344
805
Lợi nhuận ròng
6,478
6,478
5,212
4,831
2,799
1,112
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
24%
24%
8%
73%
152%
7%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
102.18
102.18
102.18
102.18
102.18
102
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
63.4
63.4
51.01
47.27
27.39
10.9
Tăng trưởng EPS
24%
24%
8%
73%
151%
7%
Lưu thông tiền mặt tự do
10,013
10,013
2,571
8,615
8,276
9,565
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
--
--
--
--
EBITDA
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
598
598
614
569
523
579
EBIT
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất thuế hiệu quả
20.92%
20.89%
26.16%
27.76%
30.88%
39.11%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Santander Bank Polska SA là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Santander Bank Polska SA có tổng tài sản là $308,150, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $6,478
Tỷ lệ tài chính chính của BKZHY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Santander Bank Polska SA là 1.12, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Santander Bank Polska SA được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Santander Bank Polska SA lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Retail Banking, với doanh thu 10,329,520,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Poland là thị trường chính cho Santander Bank Polska SA, với doanh thu 17,811,205,000.
Santander Bank Polska SA có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Santander Bank Polska SA có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $6,478
Santander Bank Polska SA có nợ không?
có, Santander Bank Polska SA có nợ là 272,724
Santander Bank Polska SA có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Santander Bank Polska SA có tổng cộng 102.18 cổ phiếu đang lưu hành
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$28.96
Giá mở cửa
$36.3
Phạm vi ngày
$28.96 - $36.86
Phạm vi 52 tuần
$23.93 - $36.86
Khối lượng
222
Khối lượng trung bình
35
Tỷ suất cổ tức
--
EPS (TTM)
--
Vốn hóa thị trường
$2.9B
BKZHY là gì?
Santander Bank Polska SA, formerly Bank Zachodni WBK SA, is a Poland-based commercial bank. It offers a range of banking services for private and business entities. The Bank operates through a network of retail branches in Poland, as well as automatic teller machines (ATM). Its operations are supported by mobile sellers, who are able to reach its clients in smaller cities. It also offers such services as securities intermediation, leasing, factoring, asset and fund management, insurance, and shares trading. The Bank issues payment cards and credit cards. Its customers are also offered access to their funds via the Internet, fixed-line telephones and mobile phones. As of December 31, 2012, it operated such wholly owned subsidiaries as Kredyt Trade Sp. z o.o. w likwidacji, Kredyt Lease SA, BFI Serwis Sp. z o.o. and Lizar Sp. z o.o. On January 4, 2013, Bank Zachodni WBK SA acquired the entire stake of Kredyt Bank SA.