Blue Moon Group Holdings Ltd. engages in the development, manufacture, and sale of consumer household products. The company is headquartered in Guangzhou, Guangdong and currently employs 7,136 full-time employees. The company went IPO on 2020-12-16. The products principally include laundry detergent, fabric softener, anti-septic disinfectant products such as fabric sanitiser and household sanitiser, personal hygiene products such as body cleaning and hand wash, toilet and bathroom products such as toilet cleanser and toilet care products, kitchen cleaning products such as utensil, fruit and vegetable wash and range hood cleanser, as well as other products such as washing machine cleanser, anti-mould cleanser and floor cleanser. The products primarily are sold under the Blue Mood brand. The firm primarily distributes its products within the domestic market.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
8,461
8,555
7,323
7,946
7,597
6,996
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
3%
17%
-8%
5%
9%
-1%
Chi phí doanh thu
3,349
3,372
2,783
3,351
3,158
2,482
Lợi nhuận gộp
5,111
5,183
4,540
4,595
4,438
4,513
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
5,744
6,010
4,206
3,674
3,253
2,749
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
5,717
6,124
4,319
3,770
3,353
2,766
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-430
-785
395
838
1,271
1,749
Chi phí thuế thu nhập
90
-35
70
226
256
440
Lợi nhuận ròng
-520
-749
325
611
1,014
1,309
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
206%
-330%
-47%
-40%
-23%
21%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
5,297.22
5,453.86
5,574.15
5,622.12
5,834.12
5,030.62
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-4%
-2%
-1%
-4%
16%
-12%
EPS (Làm loãng)
-0.09
-0.13
0.05
0.1
0.17
0.26
Tăng trưởng EPS
209%
-335%
-46%
-37%
-33%
39%
Lưu thông tiền mặt tự do
-718
-1,044
656
272
1,096
984
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
60.4%
60.58%
61.99%
57.82%
58.41%
64.5%
Lợi nhuận hoạt động
-7.15%
-10.98%
3%
10.36%
14.28%
24.97%
Lợi nhuận gộp
-6.14%
-8.75%
4.43%
7.68%
13.34%
18.71%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-8.48%
-12.2%
8.95%
3.42%
14.42%
14.06%
EBITDA
--
-706
473
1,076
1,314
1,928
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
-8.25%
6.45%
13.54%
17.29%
27.55%
D&A cho EBITDA
--
234
253
252
229
181
EBIT
-605
-940
220
824
1,085
1,747
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-7.15%
-10.98%
3%
10.36%
14.28%
24.97%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-20.93%
4.45%
17.72%
26.96%
20.14%
25.15%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Blue Moon Group Holdings Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Blue Moon Group Holdings Ltd có tổng tài sản là $10,305, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-749
Tỷ lệ tài chính chính của BLUMY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Blue Moon Group Holdings Ltd là 6.28, tỷ suất lợi nhuận ròng là -8.75, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $1.56.
Doanh thu của Blue Moon Group Holdings Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Blue Moon Group Holdings Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Fabric Care, với doanh thu 7,627,243,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho Blue Moon Group Holdings Ltd, với doanh thu 8,555,601,000.
Blue Moon Group Holdings Ltd có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Blue Moon Group Holdings Ltd có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-749
Blue Moon Group Holdings Ltd có nợ không?
có, Blue Moon Group Holdings Ltd có nợ là 1,640
Blue Moon Group Holdings Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Blue Moon Group Holdings Ltd có tổng cộng 5,863.1 cổ phiếu đang lưu hành