Bouygues SA provides constructions for building, civil works, energy and services, property, roads and coals. The company is headquartered in Paris, Ile-De-France and currently employs 200,862 full-time employees. The firm operates activities such as, construction, telecommunication , media etc. The company offers construction and maintenance of transportation, leisure, and urban development infrastructures, building and public works activities concerning networks, electrical and thermal engineering, and facility maintenance, and real estate development. The company provides mobile telephony, fixed telephony, Internet access, etc. The company provides relevant decision support for many of the Group's businesses. For example, from the analysis of the physical data of a site, regulations and environmental factors, artificial intelligence makes it possible to optimize the constructive potential of a land and to facilitate interactions between the different stakeholders. a real estate project (developers, architects, design offices and communities).
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
56,877
56,877
56,752
56,017
44,322
37,589
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
0%
0%
1%
26%
18%
8%
Chi phí doanh thu
24,852
24,852
25,246
25,816
19,311
16,740
Lợi nhuận gộp
32,025
32,025
31,506
30,201
25,011
20,849
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
26,399
26,399
26,814
26,071
21,592
17,708
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
29,694
29,694
29,087
28,189
23,094
19,199
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-72
-72
-88
-41
-25
-9
Lợi nhuận trước thuế
1,921
1,921
1,850
1,689
1,585
1,515
Chi phí thuế thu nhập
655
655
617
547
424
432
Lợi nhuận ròng
1,138
1,138
1,058
1,040
973
1,125
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
8%
8%
2%
7%
-14%
62%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
381.87
381.87
377.39
375.74
381.18
381.49
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
1%
0%
-1%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
2.97
2.98
2.8
2.76
2.55
2.95
Tăng trưởng EPS
6%
6%
1%
9%
-14%
61%
Lưu thông tiền mặt tự do
2,984
2,984
2,664
2,804
353
1,130
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
56.3%
56.3%
55.51%
53.91%
56.43%
55.46%
Lợi nhuận hoạt động
4.09%
4.09%
4.26%
3.59%
4.32%
4.38%
Lợi nhuận gộp
2%
2%
1.86%
1.85%
2.19%
2.99%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
5.24%
5.24%
4.69%
5%
0.79%
3%
EBITDA
5,683
5,450
5,412
4,917
4,591
4,068
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
9.99%
9.58%
9.53%
8.77%
10.35%
10.82%
D&A cho EBITDA
3,352
3,119
2,993
2,905
2,674
2,418
EBIT
2,331
2,331
2,419
2,012
1,917
1,650
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
4.09%
4.09%
4.26%
3.59%
4.32%
4.38%
Tỷ suất thuế hiệu quả
34.09%
34.09%
33.35%
32.38%
26.75%
28.51%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Bouygues SA là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Bouygues SA có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,138
Tỷ lệ tài chính chính của BOUYF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Bouygues SA là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 2, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $148.93.
Doanh thu của Bouygues SA được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Bouygues SA lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Equans, với doanh thu 19,083,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, France là thị trường chính cho Bouygues SA, với doanh thu 27,639,000,000.
Bouygues SA có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Bouygues SA có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,138