Barnwell Industries, Inc. engages in oil and natural gas exploration and land investment. The company is headquartered in Honolulu, Hawaii and currently employs 16 full-time employees. The Company’s oil and natural gas segment is engaged in acquiring, developing, producing and selling oil and natural gas in Canada and the United States. Its land investment segment is engaged in leasehold land interests in Hawaii. In addition, the Company, through its wholly owned subsidiaries, involved in several non-operated oil and natural gas investments in Oklahoma and Texas. The Company’s core Canadian asset is located at Twining, Alberta, about 70 miles northeast of Calgary and encompasses 16,000 net acres. Its subsidiary, BOK Drilling, LLC, has a minority non-operated interest in seven wells in Oklahoma. Its subsidiary, Barnwell Texas, LLC, has a minority non-operated interest in two wells in Texas.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
09/30/2025
09/30/2024
09/30/2023
09/30/2022
09/30/2021
Doanh thu
14
13
21
24
27
16
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-33%
-38%
-13%
-11%
69%
-11%
Chi phí doanh thu
9
8
14
16
14
12
Lợi nhuận gộp
4
4
6
8
13
4
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
7
6
5
6
8
4
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
10
10
10
11
10
5
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-7
-7
-5
0
6
7
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
-7
-7
-5
0
5
6
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
40%
40%
--
-100%
-17%
-250%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
10.07
10.05
10.01
9.96
9.73
8.59
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
2%
13%
4%
EPS (Làm loãng)
-0.7
-0.7
-0.55
-0.09
0.56
0.72
Tăng trưởng EPS
26%
27%
476%
-117%
-22%
-227%
Lưu thông tiền mặt tự do
-4
-4
1
-9
-2
-1
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
28.57%
30.76%
28.57%
33.33%
48.14%
25%
Lợi nhuận hoạt động
-35.71%
-38.46%
-14.28%
-8.33%
7.4%
-6.25%
Lợi nhuận gộp
-50%
-53.84%
-23.8%
0%
18.51%
37.5%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-28.57%
-30.76%
4.76%
-37.5%
-7.4%
-6.25%
EBITDA
-2
-2
2
2
4
-1
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-14.28%
-15.38%
9.52%
8.33%
14.81%
-6.25%
D&A cho EBITDA
3
3
5
4
2
0
EBIT
-5
-5
-3
-2
2
-1
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-35.71%
-38.46%
-14.28%
-8.33%
7.4%
-6.25%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Barnwell Industries Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Barnwell Industries Inc có tổng tài sản là $20, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-7
Tỷ lệ tài chính chính của BRN là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Barnwell Industries Inc là 1.53, tỷ suất lợi nhuận ròng là -53.84, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $1.29.
Doanh thu của Barnwell Industries Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Barnwell Industries Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Oil and Natural Gas, với doanh thu 17,396,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Canada là thị trường chính cho Barnwell Industries Inc, với doanh thu 15,184,000.
Barnwell Industries Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Barnwell Industries Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-7
Barnwell Industries Inc có nợ không?
có, Barnwell Industries Inc có nợ là 13
Barnwell Industries Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Barnwell Industries Inc có tổng cộng 10.07 cổ phiếu đang lưu hành