BlueLinx Holdings, Inc. engages in the distribution of building and industrial products. The company is headquartered in Marietta, Georgia and currently employs 2,000 full-time employees. The company went IPO on 2004-12-14. The firm carries a portfolio of both branded and private-label stock keeping units (SKUs) across two principal product categories: specialty products and structural products. Its specialty products include items such as engineered wood, siding, millwork, outdoor living products, specialty lumber and panels, and industrial products. The firm's structural products include items such as lumber, plywood, oriented strand board, rebar, and remesh. The firm also provides a range of value-added services and solutions focused on relieving distribution and logistics challenges for its customers and suppliers. The company supplies products to various customers, including national home centers, pro dealers, cooperatives, specialty distributors, regional and local dealers and industrial manufacturers. The firm's geographic coverage includes all 50 states.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
01/03/2026
12/28/2024
12/30/2023
12/31/2022
01/01/2022
Doanh thu
2,954
2,954
2,952
3,136
4,450
4,277
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
-6%
-30%
4%
38%
Chi phí doanh thu
2,502
2,502
2,463
2,609
3,617
3,498
Lợi nhuận gộp
451
451
489
527
833
778
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
381
381
365
355
366
322
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
421
419
401
388
394
348
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
-32
-2
1
Lợi nhuận trước thuế
0
0
70
81
394
393
Chi phí thuế thu nhập
0
0
17
33
98
97
Lợi nhuận ròng
0
0
53
48
296
296
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
--
--
10%
-84%
0%
270%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
7.9
8.03
8.57
8.99
9.4
9.9
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
--
--
-5%
-4%
-5%
4%
EPS (Làm loãng)
0.02
0.02
6.19
5.39
31.51
29.9
Tăng trưởng EPS
--
--
15%
-83%
5%
250.99%
Lưu thông tiền mặt tự do
32
32
45
278
364
130
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
15.26%
15.26%
16.56%
16.8%
18.71%
18.19%
Lợi nhuận hoạt động
1.01%
1.08%
2.94%
4.4%
9.86%
10.03%
Lợi nhuận gộp
0%
0%
1.79%
1.53%
6.65%
6.92%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
1.08%
1.08%
1.52%
8.86%
8.17%
3.03%
EBITDA
69
71
125
170
466
457
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
2.33%
2.4%
4.23%
5.42%
10.47%
10.68%
D&A cho EBITDA
39
39
38
32
27
28
EBIT
30
32
87
138
439
429
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
1.01%
1.08%
2.94%
4.4%
9.86%
10.03%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
24.28%
40.74%
24.87%
24.68%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Bluelinx Holdings Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Bluelinx Holdings Inc có tổng tài sản là $1,549, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của BXC là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Bluelinx Holdings Inc là 1.66, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $367.45.
Doanh thu của Bluelinx Holdings Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Bluelinx Holdings Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Specialty Products, với doanh thu 2,045,910,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Bluelinx Holdings Inc, với doanh thu 2,952,532,000.
Bluelinx Holdings Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Bluelinx Holdings Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Bluelinx Holdings Inc có nợ không?
có, Bluelinx Holdings Inc có nợ là 931
Bluelinx Holdings Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Bluelinx Holdings Inc có tổng cộng 7.86 cổ phiếu đang lưu hành