Cross Country Healthcare, Inc. engages in the provision of healthcare staffing and workforce management solutions. The company is headquartered in Boca Raton, Florida and currently employs 8,205 full-time employees. The company went IPO on 2001-10-25. The Company’s segments include Nurse and Allied Staffing and Physician Staffing. The Nurse and Allied Staffing segment provides traditional staffing, recruiting, and value-added total talent solutions, including temporary and permanent placement of travel and local nurse and allied professionals, and healthcare leaders within nursing, allied, physician, and human resources; vendor neutral programs and managed service programs; education healthcare services; in-home care services, and outsourcing services. The Physician Staffing segment provides physicians in many specialties, as well as certified registered nurse anesthetists, nurse practitioners, and physician assistants as independent contractors on temporary assignments throughout the United States at various healthcare facilities, such as acute and non-acute care facilities, government facilities and managed care organizations.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
1,054
1,054
1,344
2,019
2,806
1,676
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-22%
-22%
-33%
-28%
67%
100%
Chi phí doanh thu
840
840
1,069
1,569
2,178
1,301
Lợi nhuận gộp
213
213
274
450
627
375
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
194
194
254
314
333
220
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
211
211
273
333
346
229
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
1
0
Lợi nhuận trước thuế
-83
-83
-16
102
256
133
Chi phí thuế thu nhập
11
11
-1
30
67
1
Lợi nhuận ròng
-94
-94
-14
72
188
132
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
571%
571%
-119%
-62%
42%
-1,115%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
32.33
32.4
33.37
35.47
37.5
37.4
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
-3%
-6%
-5%
0%
4%
EPS (Làm loãng)
-2.93
-2.92
-0.43
2.04
5.02
3.53
Tăng trưởng EPS
576%
571%
-121%
-59%
42%
-1,081%
Lưu thông tiền mặt tự do
40
40
111
234
125
-92
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
20.2%
20.2%
20.38%
22.28%
22.34%
22.37%
Lợi nhuận hoạt động
0.18%
0.18%
0.07%
5.79%
10.01%
8.65%
Lợi nhuận gộp
-8.91%
-8.91%
-1.04%
3.56%
6.69%
7.87%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
3.79%
3.79%
8.25%
11.58%
4.45%
-5.48%
EBITDA
18
18
19
135
293
154
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
1.7%
1.7%
1.41%
6.68%
10.44%
9.18%
D&A cho EBITDA
16
16
18
18
12
9
EBIT
2
2
1
117
281
145
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
0.18%
0.18%
0.07%
5.79%
10.01%
8.65%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-13.25%
-13.25%
6.25%
29.41%
26.17%
0.75%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Cross Country Healthcare Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Cross Country Healthcare Inc có tổng tài sản là $448, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-94
Tỷ lệ tài chính chính của CCRN là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Cross Country Healthcare Inc là 3.55, tỷ suất lợi nhuận ròng là -8.91, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $32.52.
Doanh thu của Cross Country Healthcare Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Cross Country Healthcare Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Nurse and Allied Staffing, với doanh thu 1,145,419,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Cross Country Healthcare Inc, với doanh thu 1,344,004,000.
Cross Country Healthcare Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Cross Country Healthcare Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-94
Cross Country Healthcare Inc có nợ không?
có, Cross Country Healthcare Inc có nợ là 126
Cross Country Healthcare Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Cross Country Healthcare Inc có tổng cộng 31.72 cổ phiếu đang lưu hành