China Hongqiao Group Ltd. engages in the manufacturing and sales of aluminum products, which consist of molten aluminum alloy, aluminum alloy ingots, aluminum alloy processing products, and aluminum busbars. The company is headquartered in Binzhou, Shandong and currently employs 52,006 full-time employees. The company went IPO on 2011-03-24. Its primary products include molten aluminum alloy, aluminum alloy ingots, aluminum busbars and aluminum alloy processing products. The company operates principally in the People’s Republic of China (the PRC), Hong Kong, and overseas countries, including the British Virgin Island (BVI), Indonesia and Cayman Island. The firm is also engaged in the bauxite trading, financial leasing and environmental protection and inspection businesses through its subsidiaries.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
162,353
162,353
156,168
133,623
131,699
114,490
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
4%
4%
17%
1%
15%
33%
Chi phí doanh thu
120,983
121,572
114,267
112,787
113,543
84,127
Lợi nhuận gộp
41,369
40,780
41,901
20,836
18,155
30,363
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
5,017
5,016
5,655
5,705
6,530
6,203
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
3,946
4,105
4,029
3,118
3,367
3,910
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
33,046
33,046
32,797
15,890
12,606
22,553
Chi phí thuế thu nhập
8,892
8,892
8,251
3,392
2,797
5,705
Lợi nhuận ròng
22,636
22,636
22,372
11,460
8,701
16,073
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
1%
1%
95%
32%
-46%
53%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
9,583.37
9,494.02
9,475.53
9,800.7
9,299.17
9,655.84
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
0%
-3%
5%
-4%
12%
EPS (Làm loãng)
2.36
2.38
2.36
1.16
0.93
1.66
Tăng trưởng EPS
0%
1%
104%
24%
-44%
36%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
--
21,153
15,131
-2,659
21,988
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
25.48%
25.11%
26.83%
15.59%
13.78%
26.52%
Lợi nhuận hoạt động
23.05%
22.58%
24.25%
13.25%
11.22%
23.1%
Lợi nhuận gộp
13.94%
13.94%
14.32%
8.57%
6.6%
14.03%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
13.54%
11.32%
-2.01%
19.2%
EBITDA
--
--
44,436
24,901
21,735
33,162
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
28.45%
18.63%
16.5%
28.96%
D&A cho EBITDA
--
--
6,565
7,183
6,947
6,710
EBIT
37,423
36,675
37,871
17,718
14,788
26,452
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
23.05%
22.58%
24.25%
13.25%
11.22%
23.1%
Tỷ suất thuế hiệu quả
26.9%
26.9%
25.15%
21.34%
22.18%
25.29%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của China Hongqiao Group Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), China Hongqiao Group Ltd có tổng tài sản là $245,379, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $22,636
Tỷ lệ tài chính chính của CHHQY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của China Hongqiao Group Ltd là 2.17, tỷ suất lợi nhuận ròng là 13.94, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $17.1.
Doanh thu của China Hongqiao Group Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
China Hongqiao Group Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Molten Aluminum Alloy, với doanh thu 103,185,401,052 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho China Hongqiao Group Ltd, với doanh thu 154,813,094,904.
China Hongqiao Group Ltd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, China Hongqiao Group Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $22,636
China Hongqiao Group Ltd có nợ không?
có, China Hongqiao Group Ltd có nợ là 112,785
China Hongqiao Group Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
China Hongqiao Group Ltd có tổng cộng 9,932.29 cổ phiếu đang lưu hành