Commercial Metals Co. engages in the manufacture, recycling, and marketing of steel and metal products. The company is headquartered in Irving, Texas and currently employs 12,690 full-time employees. The Company’s solutions support construction across a wide variety of applications, including infrastructure, non-residential, residential, industrial, and energy generation, and transmission. Its segments include North America Steel Group, Europe Steel Group and the Emerging Businesses Group. The North America Steel Group segment provides a diverse offering of products and solutions to support the construction sector. The Europe Steel Group segment is composed of a vertically integrated network of recycling facilities, an EAF mini mill and fabrication operations located in Poland. The Emerging Businesses Group segment's portfolio consists of its construction services products, Tensar products and solutions and its impact metals, and performance reinforcing steel products.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
08/31/2025
08/31/2024
08/31/2023
08/31/2022
08/31/2021
Doanh thu
8,009
7,798
7,925
8,799
8,913
6,729
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
2%
-2%
-10%
-1%
32%
23%
Chi phí doanh thu
6,689
6,578
6,567
6,987
7,057
5,623
Lợi nhuận gộp
1,319
1,220
1,358
1,811
1,856
1,105
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
708
690
654
636
532
496
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
717
700
665
643
536
496
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
521
107
635
1,122
1,515
534
Chi phí thuế thu nhập
84
22
150
262
297
121
Lợi nhuận ròng
437
84
485
859
1,217
412
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
229%
-83%
-44%
-28.99%
195%
48%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
112.25
114.08
117.15
118.6
122.4
122
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-3%
-1%
-3%
0%
1%
EPS (Làm loãng)
3.89
0.74
4.14
7.25
9.95
3.38
Tăng trưởng EPS
231.99%
-82%
-43%
-27%
194%
46%
Lưu thông tiền mặt tự do
296
312
575
737
250
44
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
16.46%
15.64%
17.13%
20.58%
20.82%
16.42%
Lợi nhuận hoạt động
7.5%
6.65%
8.74%
13.27%
14.8%
9.05%
Lợi nhuận gộp
5.45%
1.07%
6.11%
9.76%
13.65%
6.12%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
3.69%
4%
7.25%
8.37%
2.8%
0.65%
EBITDA
610
528
703
1,175
1,323
776
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
7.61%
6.77%
8.87%
13.35%
14.84%
11.53%
D&A cho EBITDA
9
9
10
7
3
167
EBIT
601
519
693
1,168
1,320
609
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
7.5%
6.65%
8.74%
13.27%
14.8%
9.05%
Tỷ suất thuế hiệu quả
16.12%
20.56%
23.62%
23.35%
19.6%
22.65%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Commercial Metals Co là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Commercial Metals Co có tổng tài sản là $7,171, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $84
Tỷ lệ tài chính chính của CMC là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Commercial Metals Co là 2.4, tỷ suất lợi nhuận ròng là 1.07, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $68.35.
Doanh thu của Commercial Metals Co được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Commercial Metals Co lĩnh vực doanh thu lớn nhất là North America Steel Group, với doanh thu 6,083,849,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Commercial Metals Co, với doanh thu 6,216,096,000.
Commercial Metals Co có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Commercial Metals Co có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $84
Commercial Metals Co có nợ không?
có, Commercial Metals Co có nợ là 2,978
Commercial Metals Co có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Commercial Metals Co có tổng cộng 111.18 cổ phiếu đang lưu hành