Copa Holdings SA engages in the provision of air transportation. (Copa Airlines) and AeroRepublica, S. A. (Copa Colombia). The firm operates through air transportation segment. Copa Airlines operates from its position located in the Republic of Panama. Copa Airlines provides international air transportation for passengers, cargo and mail, operating from its Panama City hub in the Republic of Panama. Copa Colombia provides service within Colombia and international flights from various cities in Colombia to Panama, Venezuela, Ecuador, Mexico, Cuba, Guatemala and Costa Rica. Copa Colombia provides domestic and international air transportation for passengers, cargo and mail with a point-to-point route network. Its subsidiary, Oval Financial Leasing, Ltd., controls the special purpose entities that have a beneficial interest in the majority of its fleet.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
3,617
3,617
3,446
3,457
2,965
1,509
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
5%
5%
0%
17%
96%
88%
Chi phí doanh thu
1,359
1,359
1,308
1,350
1,349
556
Lợi nhuận gộp
2,258
2,258
2,138
2,106
1,615
953
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
956
956
917
862
772
479
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,439
1,439
1,385
1,299
1,165
807
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
1
-15
-8
-4
-1
-5
Lợi nhuận trước thuế
775
775
705
611
388
54
Chi phí thuế thu nhập
103
103
97
97
40
10
Lợi nhuận ròng
671
671
608
514
348
43
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
10%
10%
18%
48%
709%
-107%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
41.25
41.25
41.79
40.22
40.6
42.4
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-1%
4%
-1%
-4%
0%
EPS (Làm loãng)
16.27
16.27
14.54
12.77
8.58
1.03
Tăng trưởng EPS
12%
12%
14%
49%
733%
-107%
Lưu thông tiền mặt tự do
303
303
340
414
485
288
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
62.42%
62.42%
62.04%
60.91%
54.46%
63.15%
Lợi nhuận hoạt động
22.61%
22.61%
21.82%
23.34%
15.17%
9.67%
Lợi nhuận gộp
18.55%
18.55%
17.64%
14.86%
11.73%
2.84%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
8.37%
8.37%
9.86%
11.97%
16.35%
19.08%
EBITDA
1,183
1,183
1,082
1,113
717
385
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
32.7%
32.7%
31.39%
32.19%
24.18%
25.51%
D&A cho EBITDA
365
365
330
306
267
239
EBIT
818
818
752
807
450
146
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
22.61%
22.61%
21.82%
23.34%
15.17%
9.67%
Tỷ suất thuế hiệu quả
13.29%
13.29%
13.75%
15.87%
10.3%
18.51%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Copa Holdings SA là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Copa Holdings SA có tổng tài sản là $6,583, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $671
Tỷ lệ tài chính chính của CPA là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Copa Holdings SA là 1.72, tỷ suất lợi nhuận ròng là 18.55, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $87.66.
Doanh thu của Copa Holdings SA được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Copa Holdings SA lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Passenger, với doanh thu 3,263,764,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, North America là thị trường chính cho Copa Holdings SA, với doanh thu 1,328,504,000.
Copa Holdings SA có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Copa Holdings SA có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $671
Copa Holdings SA có nợ không?
có, Copa Holdings SA có nợ là 3,807
Copa Holdings SA có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Copa Holdings SA có tổng cộng 41.13 cổ phiếu đang lưu hành