Cathay Pacific Airways Ltd. engages in the operation of scheduled airline services, airline catering, aircraft handling, cargo terminal operations and loyalty, and reward programmes. The company employs 33,000 full-time employees Together with its subsidiaries, the Company operates business through its four operating segments. The Cathay Pacific and Cathay Dragon segment provides full service international passenger and cargo air transportation under the Cathay Pacific and Cathay Dragon brands. The Air Hong Kong segment provides express cargo air transportation offering scheduled services within Asia. The HK Express segment provides a low-cost passenger air transportation offering scheduled services within Asia. The Airline Services segment provides supporting airline operations services include catering, cargo terminal operations, ground handling services and commercial laundry operations.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
116,766
116,766
104,371
94,485
51,036
45,587
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
12%
12%
10%
85%
12%
-3%
Chi phí doanh thu
42,033
42,033
36,497
31,433
19,374
21,705
Lợi nhuận gộp
74,733
74,733
67,874
63,052
31,662
23,882
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
20,080
20,080
16,840
14,785
10,646
11,298
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
59,953
59,953
54,732
50,747
31,830
26,668
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
12,310
12,310
11,203
10,858
-6,115
-6,057
Chi phí thuế thu nhập
1,482
1,482
1,315
1,068
507
-531
Lợi nhuận ròng
10,828
10,828
9,607
9,067
-7,237
-6,123
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
13%
13%
6%
-225%
18%
-72%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
6,729.49
6,724.28
7,384.25
7,395.23
6,437.2
6,437.2
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-8%
-9%
0%
15%
0%
25%
EPS (Làm loãng)
1.61
1.61
1.3
1.22
-1.12
-0.95
Tăng trưởng EPS
24%
24%
7%
-209%
18%
-78%
Lưu thông tiền mặt tự do
15,551
--
14,334
19,607
14,107
6,559
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
64%
64%
65.03%
66.73%
62.03%
52.38%
Lợi nhuận hoạt động
12.65%
12.65%
12.59%
13.02%
-0.32%
-6.11%
Lợi nhuận gộp
9.27%
9.27%
9.2%
9.59%
-14.18%
-13.43%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
13.31%
--
13.73%
20.75%
27.64%
14.38%
EBITDA
17,599
17,599
25,201
24,629
12,021
10,000
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
15.07%
15.07%
24.14%
26.06%
23.55%
21.93%
D&A cho EBITDA
2,819
2,819
12,059
12,324
12,189
12,786
EBIT
14,780
14,780
13,142
12,305
-168
-2,786
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
12.65%
12.65%
12.59%
13.02%
-0.32%
-6.11%
Tỷ suất thuế hiệu quả
12.03%
12.03%
11.73%
9.83%
-8.29%
8.76%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Cathay Pacific Airways Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Cathay Pacific Airways Ltd có tổng tài sản là $177,051, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $10,828
Tỷ lệ tài chính chính của CPCAF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Cathay Pacific Airways Ltd là 1.51, tỷ suất lợi nhuận ròng là 9.27, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $17.36.
Doanh thu của Cathay Pacific Airways Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Cathay Pacific Airways Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Cathay Pacific, với doanh thu 93,551,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Hong Kong, Taiwan and China là thị trường chính cho Cathay Pacific Airways Ltd, với doanh thu 61,442,000,000.
Cathay Pacific Airways Ltd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Cathay Pacific Airways Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $10,828
Cathay Pacific Airways Ltd có nợ không?
có, Cathay Pacific Airways Ltd có nợ là 116,941
Cathay Pacific Airways Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Cathay Pacific Airways Ltd có tổng cộng 6,722.85 cổ phiếu đang lưu hành