COSCIENS Biopharma Inc. engages in the development and commercialization of diverse pharmaceutical and diagnostic products. The company is headquartered in Toronto, Ontario. The firm is developing and commercializing a diversified portfolio of products for the cosmeceutical, nutraceutical and pharmaceutical markets. The Company’s patented technologies include the Pressurized Gas eXpanded (PGX) technology, which is a technology that generates high-value yields of active ingredients from natural-based resources for use in novel cosmeceutical, nutraceutical and pharmaceutical products. The firm's two products, oat beta glucan and avenanthramides, are found in household-name cosmetic and personal care brands. These products are manufactured from the Company’s proprietary oat extraction manufacturing technology and are known for their well-documented health benefits. Its lead product, macimorelin (Macrilen; Ghryvelin), is the oral test indicated for the diagnosis of adult growth hormone deficiency (AGHD).
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
9
9
7
5
5
3
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
50%
28.99%
40%
0%
67%
--
Chi phí doanh thu
4
4
4
0
0
2
Lợi nhuận gộp
4
4
2
5
5
1
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
10
10
5
8
5
4
Nghiên cứu và Phát triển
5
8
2
12
6
1
Chi phí hoạt động
15
18
7
20
13
7
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
2
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-13
-15
-4
-22
-8
-4
Chi phí thuế thu nhập
1
0
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
-14
-15
-3
-22
-8
-5
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
0%
400%
-86%
175%
60%
-17%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
3.17
2.58
1.84
4.9
4.6
1.6
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
2%
40%
-62%
7%
188%
129%
EPS (Làm loãng)
-4.69
-5.93
-1.88
-4.63
-1.82
-3.18
Tăng trưởng EPS
3%
214%
-59%
154%
-43%
-63%
Lưu thông tiền mặt tự do
-10
-15
-3
-13
-9
-4
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
44.44%
44.44%
28.57%
100%
100%
33.33%
Lợi nhuận hoạt động
-122.22%
-155.55%
-57.14%
-300%
-160%
-200%
Lợi nhuận gộp
-155.55%
-166.66%
-42.85%
-440%
-160%
-166.66%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-111.11%
-166.66%
-42.85%
-260%
-180%
-133.33%
EBITDA
-10
-13
-3
-15
-8
-6
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-111.11%
-144.44%
-42.85%
-300%
-160%
-200%
D&A cho EBITDA
1
1
1
0
0
0
EBIT
-11
-14
-4
-15
-8
-6
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-122.22%
-155.55%
-57.14%
-300%
-160%
-200%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-7.69%
0%
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của COSCIENS Biopharma Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), COSCIENS Biopharma Inc có tổng tài sản là $35, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-15
Tỷ lệ tài chính chính của CSCI là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của COSCIENS Biopharma Inc là 1.66, tỷ suất lợi nhuận ròng là -166.66, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $3.48.
Doanh thu của COSCIENS Biopharma Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
COSCIENS Biopharma Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Active Ingredient, với doanh thu 11,633,714 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho COSCIENS Biopharma Inc, với doanh thu 9,166,413.
COSCIENS Biopharma Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, COSCIENS Biopharma Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-15
COSCIENS Biopharma Inc có nợ không?
có, COSCIENS Biopharma Inc có nợ là 21
COSCIENS Biopharma Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
COSCIENS Biopharma Inc có tổng cộng 3.14 cổ phiếu đang lưu hành