Cisco Systems, Inc. hoạt động trong lĩnh vực thiết kế, sản xuất và bán các sản phẩm và dịch vụ mạng dựa trên giao thức Internet liên quan đến ngành công nghệ thông tin và viễn thông. Công ty có trụ sở chính tại San Jose, California. Công ty đang tích hợp các danh mục sản phẩm của mình trên các lĩnh vực mạng, an ninh, hợp tác, ứng dụng và điện toán đám mây. Các phân khúc của công ty bao gồm châu Mỹ; châu Âu, Trung Đông và châu Phi (EMEA); và châu Á - Thái Bình Dương, Nhật Bản và Trung Quốc (APJC). Danh mục sản phẩm Mạng của công ty đại diện cho các công nghệ mạng cốt lõi của họ bao gồm chuyển mạch, định tuyến, không dây, thế hệ thứ năm (5G), silicon, giải pháp quang học và các sản phẩm tính toán. Danh mục sản phẩm An ninh gồm các giải pháp an ninh đám mây và ứng dụng, an ninh công nghiệp, an ninh mạng, cũng như an ninh thiết bị và người dùng. Danh mục sản phẩm Hợp tác bao gồm các giải pháp họp, thiết bị hợp tác, gọi điện, trung tâm liên lạc và nền tảng như một dịch vụ (CPaaS). Danh mục sản phẩm Khả năng quan sát (Observability) bao gồm các giải pháp khả năng quan sát toàn bộ hệ thống.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
07/26/2025
07/27/2024
07/29/2023
07/30/2022
07/31/2021
Doanh thu
59,054
56,654
53,803
56,998
51,557
49,818
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
9%
5%
-6%
11%
3%
1%
Chi phí doanh thu
20,779
19,864
18,975
21,245
19,309
17,924
Lợi nhuận gộp
38,275
36,790
34,828
35,753
32,248
31,894
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
14,156
13,946
13,152
12,332
11,136
11,391
Nghiên cứu và Phát triển
9,470
9,300
7,983
7,551
6,774
6,549
Chi phí hoạt động
24,586
24,274
21,833
20,165
18,223
18,155
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-93
-150
-140
-71
-65
-80
Lợi nhuận trước thuế
12,983
11,100
12,234
15,318
14,477
13,262
Chi phí thuế thu nhập
1,907
1,640
1,914
2,705
2,665
2,671
Lợi nhuận ròng
11,076
10,180
10,320
12,613
11,812
10,591
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
21%
-1%
-18%
7%
12%
-6%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
3,984
3,998
4,062
4,105
4,192
4,236
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-2%
-1%
-2%
-1%
0%
EPS (Làm loãng)
2.78
2.54
2.54
3.07
2.82
2.5
Tăng trưởng EPS
21%
0%
-17%
9%
13%
-5%
Lưu thông tiền mặt tự do
12,241
13,288
10,210
19,037
12,749
14,762
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
64.81%
64.93%
64.73%
62.72%
62.54%
64.02%
Lợi nhuận hoạt động
23.18%
22.09%
24.15%
27.34%
27.2%
27.57%
Lợi nhuận gộp
18.75%
17.96%
19.18%
22.12%
22.91%
21.25%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
20.72%
23.45%
18.97%
33.39%
24.72%
29.63%
EBITDA
14,649
13,544
13,693
15,870
14,338
13,954
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
24.8%
23.9%
25.45%
27.84%
27.8%
28%
D&A cho EBITDA
960
1,028
698
282
313
215
EBIT
13,689
12,516
12,995
15,588
14,025
13,739
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
23.18%
22.09%
24.15%
27.34%
27.2%
27.57%
Tỷ suất thuế hiệu quả
14.68%
14.77%
15.64%
17.65%
18.4%
20.14%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Cisco Systems Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Cisco Systems Inc có tổng tài sản là $122,291, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $10,180
Tỷ lệ tài chính chính của CSCO là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Cisco Systems Inc là 1.62, tỷ suất lợi nhuận ròng là 17.96, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $14.17.
Doanh thu của Cisco Systems Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Cisco Systems Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Security, với doanh thu 8,094,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Americas là thị trường chính cho Cisco Systems Inc, với doanh thu 33,656,000,000.
Cisco Systems Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Cisco Systems Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $10,180
Cisco Systems Inc có nợ không?
có, Cisco Systems Inc có nợ là 75,448
Cisco Systems Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Cisco Systems Inc có tổng cộng 3,960 cổ phiếu đang lưu hành