Casio Computer Co., Ltd. engages in the manufacture and sale of watches and personal electronic equipment. The company is headquartered in Shibuya-Ku, Tokyo-To and currently employs 8,801 full-time employees. The firm operates through four business segments. The Watches and clocks segment is engaged in the provision of watches and clocks. The Consumer segment is engaged in the provision of electronic dictionaries, calculators, electronic stationery, electronic musical instruments. The Systems segment is engaged in the provision of handheld terminals, electronic cash registers, management support systems. The Others segment is engaged in the provision of molded parts and molds.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
273,989
261,757
268,828
263,831
252,322
227,440
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
4%
-3%
2%
5%
11%
-19%
Chi phí doanh thu
155,681
148,361
152,730
151,979
142,295
129,279
Lợi nhuận gộp
118,308
113,396
116,098
111,852
110,027
98,161
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
97,144
91,573
93,874
85,352
78,929
73,125
Nghiên cứu và Phát triển
--
4,263
4,873
5,272
6,207
6,486
Chi phí hoạt động
97,144
99,160
101,890
93,688
88,016
82,789
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-174
-246
-20
-73
-68
23
Lợi nhuận trước thuế
28,242
11,695
17,579
16,832
22,910
17,908
Chi phí thuế thu nhập
9,049
3,658
5,670
3,753
7,021
5,894
Lợi nhuận ròng
19,216
8,064
11,909
13,079
15,889
12,014
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
211%
-32%
-9%
-18%
32%
-32%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
228.09
228.98
233.94
239.33
242.48
242.59
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
-2%
-2%
-1%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
84.24
35.21
50.9
54.64
65.52
49.52
Tăng trưởng EPS
211%
-31%
-7%
-17%
32%
-31%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
7,769
20,600
293
5,445
16,261
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
43.17%
43.32%
43.18%
42.39%
43.6%
43.15%
Lợi nhuận hoạt động
7.72%
5.43%
5.28%
6.88%
8.72%
6.75%
Lợi nhuận gộp
7.01%
3.08%
4.42%
4.95%
6.29%
5.28%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
2.96%
7.66%
0.11%
2.15%
7.14%
EBITDA
--
24,946
26,063
29,126
33,403
26,448
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
9.53%
9.69%
11.03%
13.23%
11.62%
D&A cho EBITDA
--
10,710
11,855
10,962
11,392
11,076
EBIT
21,164
14,236
14,208
18,164
22,011
15,372
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
7.72%
5.43%
5.28%
6.88%
8.72%
6.75%
Tỷ suất thuế hiệu quả
32.04%
31.27%
32.25%
22.29%
30.64%
32.91%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Casio Computer Co Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Casio Computer Co Ltd có tổng tài sản là $331,644, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $8,064
Tỷ lệ tài chính chính của CSIOY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Casio Computer Co Ltd là 2.94, tỷ suất lợi nhuận ròng là 3.08, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $1,143.13.
Doanh thu của Casio Computer Co Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Casio Computer Co Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Clock, với doanh thu 167,036,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Asia là thị trường chính cho Casio Computer Co Ltd, với doanh thu 78,186,000,000.
Casio Computer Co Ltd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Casio Computer Co Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $8,064
Casio Computer Co Ltd có nợ không?
có, Casio Computer Co Ltd có nợ là 112,768
Casio Computer Co Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Casio Computer Co Ltd có tổng cộng 228.04 cổ phiếu đang lưu hành