Castor Maritime, Inc. engages in the provision of shipping transportation services. The firm is engaged in the seaborne transportation of a range of commodities along worldwide shipping routes. The company offers seaborne transportation services for dry bulk and containership cargoes. The firm owns a fleet of approximately 12 vessels, with an aggregate capacity of 0.8 million deadweight tons (dwt), consisting of four Kamsarmax vessels, five Panamax dry bulk vessels, one Ultramax vessel, one 2,700 twenty-foot equivalent unit (TEU) containership vessels, and one 1850 TEU containership. The Company’s fleet includes M/V Magic Thunder, M/V Magic Perseus, M/V Magic Starlight, M/V Magic Mars, M/V Magic P, M/V Magic Vela, M/V Magic Eclipse, M/V Magic Pluto, and M/V Magic Callisto.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
75
66
97
150
102
12
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-1%
-32%
-35%
47%
750%
140%
Chi phí doanh thu
38
27
41
41
26
7
Lợi nhuận gộp
37
38
55
108
75
5
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
22
13
5
7
3
1
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
45
37
39
35
20
4
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
14
-1
0
0
0
--
Lợi nhuận trước thuế
-28
15
21
66
53
-1
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
-12
33
36
118
40
-1
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-117%
-8%
-69%
195%
-4,100%
-200%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
84.31
38.74
21.95
9.46
8.53
0.67
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
313%
76%
132%
11%
1,160%
2,407%
EPS (Làm loãng)
-0.15
0.87
1.68
12.53
4.74
-2.59
Tăng trưởng EPS
-104%
-48%
-87%
164%
-283%
-106%
Lưu thông tiền mặt tự do
-34
-30
41
48
-176
-37
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
49.33%
57.57%
56.7%
72%
73.52%
41.66%
Lợi nhuận hoạt động
-9.33%
1.51%
15.46%
48.66%
53.92%
0%
Lợi nhuận gộp
-16%
50%
37.11%
78.66%
39.21%
-8.33%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-45.33%
-45.45%
42.26%
32%
-172.54%
-308.33%
EBITDA
7
16
37
91
65
1
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
9.33%
24.24%
38.14%
60.66%
63.72%
8.33%
D&A cho EBITDA
14
15
22
18
10
1
EBIT
-7
1
15
73
55
0
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-9.33%
1.51%
15.46%
48.66%
53.92%
0%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Castor Maritime Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Castor Maritime Inc có tổng tài sản là $797, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $33
Tỷ lệ tài chính chính của CTRM là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Castor Maritime Inc là 3.51, tỷ suất lợi nhuận ròng là 50, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $1.7.
Doanh thu của Castor Maritime Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Castor Maritime Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Dry Bulk, với doanh thu 49,704,809 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Germany là thị trường chính cho Castor Maritime Inc, với doanh thu 850,942.
Castor Maritime Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Castor Maritime Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $33
Castor Maritime Inc có nợ không?
có, Castor Maritime Inc có nợ là 227
Castor Maritime Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Castor Maritime Inc có tổng cộng 9.66 cổ phiếu đang lưu hành