Continental AG is a holding company, which engages in the provision of manufacture and sale of soft rubber products, rubberized fabrics, and solid tires. The company is headquartered in Hannover, Niedersachsen and currently employs 188,986 full-time employees. The firm operates in four group sectors: Automotive, Tires, ContiTech and Contract Manufacturing. Automotive sector offers technologies for safety, brake, chassis, motion and motion-control systems, which is divided into five business areas: Architecture and Networking, Autonomous Mobility, Safety and Motion, Software and Central Technologies and User Experience. Tires sector offers solutions in tire technology, which is divided into five business areas: Original Equipment, Replacement APAC, Replacement EMEA, Replacement The Americas and Specialty Tires. ContiTech group sector develops products and systems made from rubber, plastic, metal, and textiles. The company is divided into five business areas: Industrial Solutions Americas, Industrial Solutions APAC, Industrial Solutions EMEA, Original Equipment Solutions and Surface Solutions. Contract Manufacturing sector handles contract manufacturing.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
24,806
39,719
41,420
39,408
33,765
31,864
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-38%
-4%
5%
17%
6%
-28%
Chi phí doanh thu
18,626
30,918
32,612
31,827
26,024
24,370
Lợi nhuận gộp
6,180
8,801
8,807
7,581
7,740
7,493
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
3,123
3,895
3,894
3,506
3,396
3,224
Nghiên cứu và Phát triển
1,403
4,061
4,088
4,012
3,486
3,315
Chi phí hoạt động
5,262
6,582
6,832
6,222
6,112
6,126
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
-15
1
5
83
-43
Lợi nhuận trước thuế
573
1,888
1,618
556
1,689
-615
Chi phí thuế thu nhập
565
689
424
444
359
-50
Lợi nhuận ròng
248
1,168
1,156
66
1,435
-961
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-75%
1%
1,652%
-95%
-249%
-22%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
200
200
200
200
200
200
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
1.24
5.84
5.78
0.33
7.17
-4.8
Tăng trưởng EPS
-75%
1%
1,636%
-95%
-249%
-22%
Lưu thông tiền mặt tự do
-127
977
1,184
126
95
587
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
24.91%
22.15%
21.26%
19.23%
22.92%
23.51%
Lợi nhuận hoạt động
3.7%
5.58%
4.76%
3.44%
4.81%
4.29%
Lợi nhuận gộp
0.99%
2.94%
2.79%
0.16%
4.24%
-3.01%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-0.51%
2.45%
2.85%
0.31%
0.28%
1.84%
EBITDA
2,755
4,430
4,200
4,570
4,042
5,118
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
11.1%
11.15%
10.14%
11.59%
11.97%
16.06%
D&A cho EBITDA
1,837
2,211
2,225
3,211
2,415
3,751
EBIT
918
2,219
1,975
1,359
1,627
1,367
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
3.7%
5.58%
4.76%
3.44%
4.81%
4.29%
Tỷ suất thuế hiệu quả
98.6%
36.49%
26.2%
79.85%
21.25%
8.13%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Continental Aktiengesellschaft là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Continental Aktiengesellschaft có tổng tài sản là $36,966, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,168
Tỷ lệ tài chính chính của CTTAF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Continental Aktiengesellschaft là 1.63, tỷ suất lợi nhuận ròng là 2.94, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $198.59.
Doanh thu của Continental Aktiengesellschaft được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Continental Aktiengesellschaft lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Automotive, với doanh thu 19,405,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Europe là thị trường chính cho Continental Aktiengesellschaft, với doanh thu 11,781,000,000.
Continental Aktiengesellschaft có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Continental Aktiengesellschaft có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,168
Continental Aktiengesellschaft có nợ không?
có, Continental Aktiengesellschaft có nợ là 22,615
Continental Aktiengesellschaft có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Continental Aktiengesellschaft có tổng cộng 200 cổ phiếu đang lưu hành