3-D Matrix Ltd. engages in the research, development, manufacture, and sale of medical products. The company is headquartered in Chiyoda-Ku, Tokyo-To and currently employs 114 full-time employees. The company went IPO on 2011-10-24. The firm has Medical Product segment. The segment consists of two divisions. The medical product development and sales division is engaged in the research and development of medical equipment and drugs for surgery area, regeneration medicine area and drug delivery system (DDS) area based on the self-organizing peptide technology, including hemostatic, vascular embolization and alveolar bone reconstruction materials, among others. The research reagents sales division is engaged in the sale of medical products based on the self-organizing peptide technology for research and test use in universities and research institutes.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
04/30/2025
04/30/2024
04/30/2023
04/30/2022
04/30/2021
Doanh thu
8,467
6,934
4,588
2,314
1,506
1,024
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
41%
51%
98%
54%
47%
52%
Chi phí doanh thu
2,653
2,509
1,502
1,025
845
719
Lợi nhuận gộp
5,814
4,424
3,086
1,288
661
304
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
5,546
5,082
4,647
3,995
2,713
2,168
Nghiên cứu và Phát triển
530
498
555
451
684
785
Chi phí hoạt động
6,077
5,580
5,203
4,446
3,397
2,953
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-90
-125
8
8
33
10
Lợi nhuận trước thuế
299
-2,479
-24
-2,443
-1,893
-2,011
Chi phí thuế thu nhập
292
22
230
2
1
1
Lợi nhuận ròng
6
-2,501
-255
-2,445
-1,894
-2,012
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-101%
881%
-90%
28.99%
-6%
-35%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
133.31
99.24
73.28
60.19
50.93
40.53
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
36%
35%
22%
18%
26%
35%
EPS (Làm loãng)
0.04
-25.2
-3.48
-40.63
-37.2
-49.65
Tăng trưởng EPS
-100%
623%
-91%
9%
-25%
-52%
Lưu thông tiền mặt tự do
-777
-1,726
-1,904
-4,603
-2,916
-3,275
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
68.66%
63.8%
67.26%
55.66%
43.89%
29.68%
Lợi nhuận hoạt động
-3.1%
-16.67%
-46.14%
-136.47%
-181.67%
-258.59%
Lợi nhuận gộp
0.07%
-36.06%
-5.55%
-105.66%
-125.76%
-196.48%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-9.17%
-24.89%
-41.49%
-198.91%
-193.62%
-319.82%
EBITDA
--
--
--
--
-2,736
-2,648
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
-181.67%
-258.59%
D&A cho EBITDA
--
--
--
--
0
0
EBIT
-263
-1,156
-2,117
-3,158
-2,736
-2,648
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-3.1%
-16.67%
-46.14%
-136.47%
-181.67%
-258.59%
Tỷ suất thuế hiệu quả
97.65%
-0.88%
-958.33%
-0.08%
-0.05%
-0.04%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của 3-D Matrix, Ltd. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), 3-D Matrix, Ltd. có tổng tài sản là $6,513, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-2,501
Tỷ lệ tài chính chính của DMTRF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của 3-D Matrix, Ltd. là 1.51, tỷ suất lợi nhuận ròng là -36.06, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $69.87.
Doanh thu của 3-D Matrix, Ltd. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
3-D Matrix, Ltd. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Medical Products, với doanh thu 6,934,144,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho 3-D Matrix, Ltd., với doanh thu 3,152,932,000.
3-D Matrix, Ltd. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, 3-D Matrix, Ltd. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-2,501
3-D Matrix, Ltd. có nợ không?
có, 3-D Matrix, Ltd. có nợ là 4,296
3-D Matrix, Ltd. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
3-D Matrix, Ltd. có tổng cộng 110.29 cổ phiếu đang lưu hành