Martello Technologies Group, Inc. engages in developing and selling products and solutions that monitor, manage and optimize the performance of real time applications on networks. The company is headquartered in Kanata, Ontario. The firm's segments include Modern Workplace Optimization and Mitel. The Modern Workplace Optimization segment includes Vantage DX (its software solution for comprehensive performance monitoring of Microsoft 365 and Teams) as well as Legacy Software Products (includes Gizmo, iQ, LiveMaps and Domino). The Mitel segment includes the Mitel Performance Analytics (MPA) product, software which is developed by the Company and sold by Mitel to its channel partners and enterprise customers to monitor and manage the performance of Mitel UC solutions. Its product portfolio includes subscription-based offerings and software license sales, including the provision of licenses and maintenance and support for certain legacy software products. The company also offers professional services in connection with the trial and deployment of certain of its software products.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
12
14
15
16
17
16
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-14%
-7%
-6%
-6%
6%
45%
Chi phí doanh thu
1
2
1
1
1
1
Lợi nhuận gộp
10
12
13
14
15
15
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
9
9
9
11
12
11
Nghiên cứu và Phát triển
--
4
4
5
6
--
Chi phí hoạt động
17
16
17
18
21
19
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-14
-5
-5
-25
-8
-6
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
-14
-5
-5
-25
-8
-6
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
180%
0%
-80%
213%
33%
-25%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
583.7
545.79
470.18
337.07
308.68
259.21
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
7%
16%
39%
9%
19%
30%
EPS (Làm loãng)
-0.02
-0.01
-0.01
-0.07
-0.02
-0.02
Tăng trưởng EPS
285%
-15%
-84%
181%
14%
-27%
Lưu thông tiền mặt tự do
-5
-3
0
-4
-4
-6
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
83.33%
85.71%
86.66%
87.5%
88.23%
93.75%
Lợi nhuận hoạt động
-58.33%
-28.57%
-20%
-25%
-29.41%
-18.75%
Lợi nhuận gộp
-116.66%
-35.71%
-33.33%
-156.25%
-47.05%
-37.5%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-41.66%
-21.42%
0%
-25%
-23.52%
-37.5%
EBITDA
-6
-3
-2
-3
-3
-1
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-50%
-21.42%
-13.33%
-18.75%
-17.64%
-6.25%
D&A cho EBITDA
1
1
1
1
2
2
EBIT
-7
-4
-3
-4
-5
-3
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-58.33%
-28.57%
-20%
-25%
-29.41%
-18.75%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Martello Technologies Group Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Martello Technologies Group Inc có tổng tài sản là $19, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-5
Tỷ lệ tài chính chính của DRKOF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Martello Technologies Group Inc là 0.86, tỷ suất lợi nhuận ròng là -35.71, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.02.
Doanh thu của Martello Technologies Group Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Martello Technologies Group Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Modern Workplace Optimization, với doanh thu 8,774,750 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Europe là thị trường chính cho Martello Technologies Group Inc, với doanh thu 5,579,493.
Martello Technologies Group Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Martello Technologies Group Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-5
Martello Technologies Group Inc có nợ không?
có, Martello Technologies Group Inc có nợ là 22
Martello Technologies Group Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Martello Technologies Group Inc có tổng cộng 583.7 cổ phiếu đang lưu hành