Drax Group Plc engages in the renewable power generation. The company is headquartered in Selby, North Yorkshire and currently employs 3,243 full-time employees. The company went IPO on 2005-12-20. The firm is engaged in renewable power generation, the production of sustainable biomass and the sale of renewable electricity to businesses. Its segments include Pellet Production, Biomass Generation, Flexible Generation, and Energy Solutions. The Pellet Production segment is engaged in the production and subsequent sale of biomass pellets from the Company’s processing facilities in North America. The Biomass Generation segment is engaged in the generation and sale of electricity from biomass assets in the United Kingdom. The Flexible Generation segment is engaged in the generation and sale of electricity from pumped storage, run-of-river hydro and open cycle gas turbine (OCGT) assets, and the processing and sale of waste-derived pellets, in the United Kingdom. The Energy Solutions segment is engaged in the supply of electricity to non-domestic customers in the United Kingdom.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
5,355
5,355
6,081
7,450
8,159
5,173
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-12%
-12%
-18%
-9%
57.99%
22%
Chi phí doanh thu
3,793
3,793
4,290
5,696
6,837
4,331
Lợi nhuận gộp
1,561
1,561
1,790
1,753
1,321
842
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
614
614
482
467
359
327
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
26
22
12
--
Chi phí hoạt động
862
862
948
936
782
669
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
-2
-2
-1
0
Lợi nhuận trước thuế
189
189
753
796
78
121
Chi phí thuế thu nhập
121
121
227
232
-4
66
Lợi nhuận ròng
73
73
526
562
85
79
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-86%
-86%
-6%
561%
8%
-150%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
344.9
361.38
390.8
403.1
414.4
412.6
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-12%
-8%
-3%
-3%
0%
4%
EPS (Làm loãng)
0.21
0.2
1.34
1.39
0.2
0.19
Tăng trưởng EPS
-84%
-85%
-3%
579%
8%
-149%
Lưu thông tiền mặt tự do
515
515
472
394
33
96
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
29.15%
29.15%
29.43%
23.53%
16.19%
16.27%
Lợi nhuận hoạt động
13.05%
13.05%
13.82%
10.96%
6.6%
3.34%
Lợi nhuận gộp
1.36%
1.36%
8.64%
7.54%
1.04%
1.52%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
9.61%
9.61%
7.76%
5.28%
0.4%
1.85%
EBITDA
943
943
1,082
1,042
778
372
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
17.6%
17.6%
17.79%
13.98%
9.53%
7.19%
D&A cho EBITDA
244
244
241
225
239
199
EBIT
699
699
841
817
539
173
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
13.05%
13.05%
13.82%
10.96%
6.6%
3.34%
Tỷ suất thuế hiệu quả
64.02%
64.02%
30.14%
29.14%
-5.12%
54.54%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Drax Group plc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Drax Group plc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $73
Tỷ lệ tài chính chính của DRXGY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Drax Group plc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 1.36, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $14.81.
Doanh thu của Drax Group plc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Drax Group plc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Customers, với doanh thu 4,958,300,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United Kingdom là thị trường chính cho Drax Group plc, với doanh thu 7,776,400,000.
Drax Group plc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Drax Group plc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $73
Drax Group plc có nợ không?
không có, Drax Group plc có nợ là 0
Drax Group plc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Drax Group plc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành