Enka Insaat ve Sanayi AS engages in the provision of engineering and construction services. The firm operates under the following business segments: Construction, Rental, Energy and Trading and Manufacturing. ENKA Insaat ve Sanayi AS operates in: Turkey, engaged in diverse types of construction activities including construction of industrial and social buildings, motorways and construction and operation of natural gas fired electrical energy generation facilities; Russian Federation, Georgia, Turkmenistan and Kazakhstan, engaged in construction activities and also in investment and development of real estate properties and shopping malls in Moscow, Russia; engaged in construction activities in Gabon, Djibouti, Mauritania and Equatorial Guinea in Africa, Saudi Arabia, Oman, Iraq and Afghanistan in Asia and also in Dominican Republic, as well as in Europe, engaged in construction and trading activities in Romania, the Netherlands, Switzerland, Germany and Kosovo.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
156,507
156,507
100,541
76,704
61,804
25,782
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
56%
56%
31%
24%
140%
122%
Chi phí doanh thu
119,436
119,436
75,249
60,828
47,506
19,072
Lợi nhuận gộp
37,070
37,070
25,292
15,876
14,297
6,709
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
8,590
8,112
6,290
3,619
1,692
969
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
8,187
9,384
6,150
3,644
1,960
1,595
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-1,567
-2,130
-1,981
-991
-657
-248
Lợi nhuận trước thuế
50,142
50,142
34,917
21,298
3,779
6,966
Chi phí thuế thu nhập
11,497
11,497
8,768
3,612
1,664
1,890
Lợi nhuận ròng
36,183
36,183
24,690
16,969
1,961
5,159
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
47%
47%
46%
765%
-62%
15%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
5,862.74
5,862.74
5,862.74
5,862.74
5,860.78
5,880.38
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
6.17
6.17
4.21
2.89
0.33
0.87
Tăng trưởng EPS
47%
47%
46%
765%
-62%
14%
Lưu thông tiền mặt tự do
7,493
7,493
2,471
7,874
1,545
13,430
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
23.68%
23.68%
25.15%
20.69%
23.13%
26.02%
Lợi nhuận hoạt động
18.45%
17.68%
19.03%
15.94%
19.96%
19.83%
Lợi nhuận gộp
23.11%
23.11%
24.55%
22.12%
3.17%
20.01%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
4.78%
4.78%
2.45%
10.26%
2.49%
52.09%
EBITDA
34,346
33,148
23,294
15,243
13,848
6,214
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
21.94%
21.17%
23.16%
19.87%
22.4%
24.1%
D&A cho EBITDA
5,463
5,463
4,153
3,011
1,511
1,101
EBIT
28,883
27,685
19,141
12,232
12,337
5,113
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
18.45%
17.68%
19.03%
15.94%
19.96%
19.83%
Tỷ suất thuế hiệu quả
22.92%
22.92%
25.11%
16.95%
44.03%
27.13%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của ENKA Insaat ve Sanayi AS là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), ENKA Insaat ve Sanayi AS có tổng tài sản là $493,059, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $36,183
Tỷ lệ tài chính chính của EKIVF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của ENKA Insaat ve Sanayi AS là 4.11, tỷ suất lợi nhuận ròng là 23.11, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $26.69.
Doanh thu của ENKA Insaat ve Sanayi AS được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
ENKA Insaat ve Sanayi AS lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Building, với doanh thu 70,431,997,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Turkey là thị trường chính cho ENKA Insaat ve Sanayi AS, với doanh thu 38,366,262,000.
ENKA Insaat ve Sanayi AS có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, ENKA Insaat ve Sanayi AS có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $36,183
ENKA Insaat ve Sanayi AS có nợ không?
có, ENKA Insaat ve Sanayi AS có nợ là 119,842
ENKA Insaat ve Sanayi AS có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
ENKA Insaat ve Sanayi AS có tổng cộng 5,862.74 cổ phiếu đang lưu hành