Endesa SA engages in the generation, distribution, and sale of electricity. Its segments include Generation, along with Supply; Distribution, and Structure, including the balances and transactions of holding companies and financing companies. The company is engaged in electricity business in its industrial and commercial areas. The company is also engaged in the exploitation of primary energy resources; the provision of industrial services, particularly in the areas of telecommunications, water and gas, and investing in other companies. The company generates, distributes and sells electricity mainly in Spain and Portugal. The company also supplies electricity and gas to other European markets, in particular Germany, France, Belgium and the Netherlands, from its platform in Spain and Portugal. The company is engaged in supplying value added services and products to customers. The company distributes electricity to the consumption points.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
32,316
5,824
10,544
5,068
10,880
5,899
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-1%
-1%
-3%
-5%
4%
6%
Chi phí doanh thu
16,879
2,990
5,453
2,489
5,947
3,295
Lợi nhuận gộp
15,437
2,834
5,091
2,579
4,933
2,604
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,701
275
549
295
582
300
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
10,119
1,697
3,282
1,574
3,325
1,733
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-47
5
-28
--
-24
--
Lợi nhuận trước thuế
4,788
972
1,510
901
1,405
774
Chi phí thuế thu nhập
1,140
241
336
218
345
187
Lợi nhuận ròng
3,625
725
1,157
702
1,041
583
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
18%
24%
6%
16%
30%
100%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,035.71
1,035.71
1,040.48
1,095.91
1,056.03
1,060
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-2%
-2%
4%
0%
2%
EPS (Làm loãng)
3.49
0.7
1.11
0.64
0.98
0.55
Tăng trưởng EPS
20%
27%
8%
11%
30%
96%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,973
544
91
657
681
778
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
47.76%
48.66%
48.28%
50.88%
45.34%
44.14%
Lợi nhuận hoạt động
16.45%
19.52%
17.15%
19.83%
14.77%
14.76%
Lợi nhuận gộp
11.21%
12.44%
10.97%
13.85%
9.56%
9.88%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
6.1%
9.34%
0.86%
12.96%
6.25%
13.18%
EBITDA
7,740
1,706
2,555
1,862
2,049
1,443
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
23.95%
29.29%
24.23%
36.74%
18.83%
24.46%
D&A cho EBITDA
2,422
569
746
857
441
572
EBIT
5,318
1,137
1,809
1,005
1,608
871
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
16.45%
19.52%
17.15%
19.83%
14.77%
14.76%
Tỷ suất thuế hiệu quả
23.8%
24.79%
22.25%
24.19%
24.55%
24.16%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Endesa, S.A. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Endesa, S.A. có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của ELEZY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Endesa, S.A. là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Endesa, S.A. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Endesa, S.A. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Generation and Supply - Energy Supply, với doanh thu 15,290,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Spain là thị trường chính cho Endesa, S.A., với doanh thu 17,907,000,000.
Endesa, S.A. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Endesa, S.A. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Endesa, S.A. có nợ không?
không có, Endesa, S.A. có nợ là 0
Endesa, S.A. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Endesa, S.A. có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành