Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
624
624
506
676
748
517
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
23%
23%
-25%
-10%
45%
78%
Chi phí doanh thu
187
187
155
346
428
285
Lợi nhuận gộp
437
437
351
329
320
231
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
371
371
282
519
447
343
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
483
483
376
603
529
393
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
33
33
52
52
36
-2
Lợi nhuận trước thuế
-13
-13
28
-230
-184
-164
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
-7
0
0
Lợi nhuận ròng
-13
-13
27
-222
-184
-163
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-150%
-148%
-112%
21%
13%
247%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
437.79
462.16
518.84
532.54
545.4
541.4
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-13%
-11%
-3%
-2%
1%
2%
EPS (Làm loãng)
-0.02
-0.03
0.05
-0.41
-0.34
-0.3
Tăng trưởng EPS
-158%
-157%
-112.99%
23%
13%
233%
Lưu thông tiền mặt tự do
132
132
36
8
-16
54
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
70.03%
70.03%
69.36%
48.66%
42.78%
44.68%
Lợi nhuận hoạt động
-7.37%
-7.37%
-4.74%
-40.53%
-27.94%
-31.33%
Lợi nhuận gộp
-2.08%
-2.08%
5.33%
-32.84%
-24.59%
-31.52%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
21.15%
21.15%
7.11%
1.18%
-2.13%
10.44%
EBITDA
-19
-19
-7
-264
-206
-159
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-3.04%
-3.04%
-1.38%
-39.05%
-27.54%
-30.75%
D&A cho EBITDA
27
27
17
10
3
3
EBIT
-46
-46
-24
-274
-209
-162
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-7.37%
-7.37%
-4.74%
-40.53%
-27.94%
-31.33%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
3.04%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Espre Technologies Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Marqeta Inc có tổng tài sản là $1,525, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-13
Tỷ lệ tài chính chính của ESPT là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Marqeta Inc là 1.99, tỷ suất lợi nhuận ròng là -2.08, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $1.35.
Doanh thu của Espre Technologies Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Hiện tại dữ liệu Marqeta Inc chưa có sẵn.
Espre Technologies Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Marqeta Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-13
Espre Technologies Inc có nợ không?
có, Marqeta Inc có nợ là 763
Espre Technologies Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Marqeta Inc có tổng cộng 432.25 cổ phiếu đang lưu hành
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$0.9
Giá mở cửa
$1.8
Phạm vi ngày
$0.9 - $1.8
Phạm vi 52 tuần
$0.9 - $1.8
Khối lượng
650
Khối lượng trung bình
2
Tỷ suất cổ tức
--
EPS (TTM)
--
Vốn hóa thị trường
--
ESPT là gì?
Espre Technologies, Inc. engages in the development of commercial physical layer security solutions to a critical security vulnerability in wireless network infrastructure. The company is headquartered in Tysons Corner, Virginia. The company went IPO on 2024-05-10. The firm offers a comprehensive protection and privacy solution platform for the Internet of Things (IoT) model, specifically sensors (monitoring/detection), networks (communication), analytics, and social technology. Its products provide wireless data protection to IoT’s four components that secure, hide, and assure wireless connectivity in crowded and vulnerable networks. Its products include NVL-MIMO 1.0, NVL-AP 200, and NVL-Sensor 100. The NVL-MIMO 1.0 chipset is specifically designed with military command and control applications to monitor dispersed assets, personnel, and sensors spanning the globe. The NVL-AP 200 chipset offers secure, mobile communications transactions within smaller network environments. The NVL-Sensor 100 is the workhorse of the NvisiLink suite of products. Its products have applications in sectors, including wireless medical equipment, IoT edge, defense, transportation, and others.