FANUC Corp. engages in the development, manufacture, sale, and maintenance of computer numerical control (CNC) systems, lasers, robot systems, robomachines, robocop, robocut and nano robots. The company is headquartered in Minamitsuru-Gun, Yamanashi-Ken and currently employs 10,113 full-time employees. The FA division is engaged in the development, manufacture and sale of FA products, such as CNC systems and laser products. The Robot division is engaged in the development, manufacture and sale of robot systems and other robotic products. The Robot Machine division is engaged in the development, manufacture, and sale of small cutting machines, electric injection molding machines, wire electrical discharge machining tools, and other products.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
835,427
797,129
795,274
851,956
733,008
551,287
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
7%
0%
-7%
16%
33%
8%
Chi phí doanh thu
519,048
502,204
519,430
526,549
437,374
349,327
Lợi nhuận gộp
316,379
294,925
275,844
325,407
295,634
201,960
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
140,325
126,505
124,380
125,164
102,918
80,474
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
141,426
136,079
132,994
134,048
112,394
89,446
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
2,871
1,935
6,038
3,018
4,535
2,458
Lợi nhuận trước thuế
216,572
196,738
181,755
230,103
212,917
128,744
Chi phí thuế thu nhập
51,886
45,391
46,268
56,189
54,427
32,486
Lợi nhuận ròng
161,635
147,557
133,159
170,587
155,273
94,012
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
17%
11%
-22%
10%
65%
28%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
933.15
938.02
949.58
955.39
959.08
959.1
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
-1%
-1%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
173.2
157.3
140.22
178.55
161.89
98.02
Tăng trưởng EPS
17%
12%
-21%
10%
65%
28%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
214,468
117,880
52,439
91,218
96,580
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
37.87%
36.99%
34.68%
38.19%
40.33%
36.63%
Lợi nhuận hoạt động
20.94%
19.92%
17.96%
22.46%
24.99%
20.4%
Lợi nhuận gộp
19.34%
18.51%
16.74%
20.02%
21.18%
17.05%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
26.9%
14.82%
6.15%
12.44%
17.51%
EBITDA
--
205,294
191,851
240,548
230,317
157,616
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
25.75%
24.12%
28.23%
31.42%
28.59%
D&A cho EBITDA
--
46,448
49,001
49,189
47,077
45,102
EBIT
174,953
158,846
142,850
191,359
183,240
112,514
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
20.94%
19.92%
17.96%
22.46%
24.99%
20.4%
Tỷ suất thuế hiệu quả
23.95%
23.07%
25.45%
24.41%
25.56%
25.23%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Fanuc Corporation là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Fanuc Corporation có tổng tài sản là $1,937,031, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $147,557
Tỷ lệ tài chính chính của FANUY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Fanuc Corporation là 9.11, tỷ suất lợi nhuận ròng là 18.51, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $849.79.
Doanh thu của Fanuc Corporation được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Fanuc Corporation lĩnh vực doanh thu lớn nhất là FA Division, với doanh thu 194,824,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Fanuc Corporation, với doanh thu 109,219,000,000.
Fanuc Corporation có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Fanuc Corporation có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $147,557
Fanuc Corporation có nợ không?
có, Fanuc Corporation có nợ là 212,486
Fanuc Corporation có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Fanuc Corporation có tổng cộng 933.26 cổ phiếu đang lưu hành