The Farmers Bank of Appomattox engages in the provision of financial and banking services. The company is headquartered in Appomattox, Virginia. The company went IPO on 2002-10-04. The company offers personal banking, business banking, lending, and services and fees. Its personal banking services include checking and savings, certificates of deposit, safe deposit box services, individual retirement accounts, ATM services, visa check cards, and consumer credit cards. The business banking services include commercial checking, cash management services, merchant/night deposit services, and business credit cards. The lending services include ways to pay, personal lending, commercial lending, and real estate lending. The services & fees include Internet banking, Zelle, mobile banking with Mobiliti, online bill pay, fee schedule, night depository services, deposit interest rates, wire transfers, overdraft protection, and other services.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
390
390
506
523
543
357
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-23%
-23%
-3%
-4%
52%
0%
Chi phí doanh thu
174
174
221
245
195
182
Lợi nhuận gộp
215
215
285
278
348
174
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
100
100
111
112
122
70
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
148
148
174
184
178
117
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
67
67
110
104
170
57
Chi phí thuế thu nhập
3
3
3
4
4
0
Lợi nhuận ròng
64
64
108
101
142
56
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-41%
-41%
7%
-28.99%
154%
-500%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
126.18
126.19
125.78
124.88
125.8
124.6
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
1%
-1%
1%
11%
EPS (Làm loãng)
0.5
0.5
0.86
0.8
1.13
0.45
Tăng trưởng EPS
-41%
-41%
6%
-28%
151%
-446%
Lưu thông tiền mặt tự do
87
87
133
180
106
59
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
55.12%
55.12%
56.32%
53.15%
64.08%
48.73%
Lợi nhuận hoạt động
17.17%
17.17%
21.73%
17.97%
31.12%
15.96%
Lợi nhuận gộp
16.41%
16.41%
21.34%
19.31%
26.15%
15.68%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
22.3%
22.3%
26.28%
34.41%
19.52%
16.52%
EBITDA
98
98
142
123
201
94
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
25.12%
25.12%
28.06%
23.51%
37.01%
26.33%
D&A cho EBITDA
31
31
32
29
32
37
EBIT
67
67
110
94
169
57
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
17.17%
17.17%
21.73%
17.97%
31.12%
15.96%
Tỷ suất thuế hiệu quả
4.47%
4.47%
2.72%
3.84%
2.35%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Farmers Bank of Appomattox là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Ladder Capital Corp có tổng tài sản là $5,152, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $64
Tỷ lệ tài chính chính của FBPA là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Ladder Capital Corp là 1.4, tỷ suất lợi nhuận ròng là 16.41, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $3.09.
Doanh thu của Farmers Bank of Appomattox được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Ladder Capital Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Loans, với doanh thu 269,320,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Ladder Capital Corp, với doanh thu 506,842,000.
Farmers Bank of Appomattox có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Ladder Capital Corp có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $64
Farmers Bank of Appomattox có nợ không?
có, Ladder Capital Corp có nợ là 3,668
Farmers Bank of Appomattox có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Ladder Capital Corp có tổng cộng 127.23 cổ phiếu đang lưu hành