FuelCell Energy, Inc. engages in the business of developing, designing, producing, constructing, and servicing high temperature fuel cells for clean electric power generation. The company is headquartered in Danbury, Connecticut and currently employs 424 full-time employees. The company develops commercial technologies that produce clean electricity, heat, clean hydrogen, and water. Its commercial product portfolio is based on its carbonate electrochemical platform. Its carbonate electrochemical platform supports power generation and combined heat and power applications using a variety of fuels, including a 50/50 blend of hydrogen and natural gas or biogas blends, biogas, renewable natural gas, and natural gas. The company offers its products in different configurations for a range of power and chemical applications, including electricity, hydrogen, heat (including steam), water and carbon-di-oxide (CO2) upgradable to food and beverage grade and/or usable in cement or other industrial products, and to concentrate and separate CO2 from fossil-fueled industrial applications allowing the sequestration and/or utilization of the CO2.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
10/31/2025
10/31/2024
10/31/2023
10/31/2022
10/31/2021
Doanh thu
158
158
112
123
130
69
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
41%
41%
-9%
-5%
88%
-1%
Chi phí doanh thu
183
183
146
133
160
85
Lợi nhuận gộp
-25
-25
-34
-10
-29
-15
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
60
60
64
64
79
37
Nghiên cứu và Phát triển
34
34
55
61
34
11
Chi phí hoạt động
94
94
120
125
114
49
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
3
3
-2
4
4
0
Lợi nhuận trước thuế
-191
-191
-156
-107
-146
-101
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
-191
-191
-129
-110
-145
-104
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
48%
48%
17%
-24%
39%
13%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
36.27
25.74
16.5
13.99
383.1
334.7
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
90%
56%
18%
-96%
14%
51%
EPS (Làm loãng)
-5.26
-7.42
-7.82
-7.91
-0.38
-0.31
Tăng trưởng EPS
-22%
-5%
-1%
1,984%
23%
-26%
Lưu thông tiền mặt tự do
-147
-147
-212
-531
-158
-143
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
-15.82%
-15.82%
-30.35%
-8.13%
-22.3%
-21.73%
Lợi nhuận hoạt động
-75.31%
-75.31%
-137.5%
-110.56%
-110%
-92.75%
Lợi nhuận gộp
-120.88%
-120.88%
-115.17%
-89.43%
-111.53%
-150.72%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-93.03%
-93.03%
-189.28%
-431.7%
-121.53%
-207.24%
EBITDA
-79
-79
-118
-111
-122
-45
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-50%
-50%
-105.35%
-90.24%
-93.84%
-65.21%
D&A cho EBITDA
40
40
36
25
21
19
EBIT
-119
-119
-154
-136
-143
-64
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-75.31%
-75.31%
-137.5%
-110.56%
-110%
-92.75%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Fuelcell Energy Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Fuelcell Energy Inc có tổng tài sản là $932, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-191
Tỷ lệ tài chính chính của FCELB là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Fuelcell Energy Inc là 4.43, tỷ suất lợi nhuận ròng là -120.88, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $6.13.
Doanh thu của Fuelcell Energy Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Fuelcell Energy Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Generation, với doanh thu 49,975,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Fuelcell Energy Inc, với doanh thu 86,962,000.
Fuelcell Energy Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Fuelcell Energy Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-191
Fuelcell Energy Inc có nợ không?
có, Fuelcell Energy Inc có nợ là 210
Fuelcell Energy Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Fuelcell Energy Inc có tổng cộng 46.03 cổ phiếu đang lưu hành