FLSmidth & Co. A/S engages in the provision of engineering, equipment, and service solutions to the mining and cement industries. The firm supplies products from single machinery to complete cement plants and minerals processing solutions, including services before, during and after the construction. The Company’s activities are divided into four segments: Customer Services, Product Companies, Minerals and Cement. The Cement segment embraces cement projects, customized cement equipment, as well as cement operation and maintenance. The Minerals segment comprises mining projects and engineered mineral processing and handling equipment. The Customer Services segment services to installed base mainly delivered by the Cement and Minerals segments, and the Product Companies segment offers standardized products sold directly to end customers, peers and into FLSmidth Cement and Minerals projects. The Product Companies segment provides parts and other aftermarket services to its own installed base.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
15,633
14,612
15,740
24,106
21,849
17,581
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-23%
-7%
-35%
10%
24%
7%
Chi phí doanh thu
10,198
9,502
10,734
18,019
16,773
13,408
Lợi nhuận gộp
5,435
5,110
5,006
6,087
5,076
4,173
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
3,024
2,801
3,163
3,971
3,622
2,715
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
3,304
3,056
3,572
4,406
4,205
3,350
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
2,034
1,971
1,216
1,054
552
587
Chi phí thuế thu nhập
1,279
1,257
415
382
201
213
Lợi nhuận ròng
0
0
1,018
497
370
358
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-100%
-100%
105%
34%
3%
70%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
52.12
56.6
57.33
57.13
56.87
52.08
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-8%
-1%
0%
0%
9%
4%
EPS (Làm loãng)
0
0
17.75
8.69
6.48
6.87
Tăng trưởng EPS
-100%
-100%
104%
34%
-6%
64%
Lưu thông tiền mặt tự do
411
411
-58
124
635
1,154
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
34.76%
34.97%
31.8%
25.25%
23.23%
23.73%
Lợi nhuận hoạt động
13.63%
14.05%
9.11%
6.97%
3.98%
4.68%
Lợi nhuận gộp
0%
0%
6.46%
2.06%
1.69%
2.03%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
2.62%
2.81%
-0.36%
0.51%
2.9%
6.56%
EBITDA
2,668
2,571
1,890
2,242
1,552
1,499
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
17.06%
17.59%
12%
9.3%
7.1%
8.52%
D&A cho EBITDA
537
517
456
561
681
676
EBIT
2,131
2,054
1,434
1,681
871
823
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
13.63%
14.05%
9.11%
6.97%
3.98%
4.68%
Tỷ suất thuế hiệu quả
62.88%
63.77%
34.12%
36.24%
36.41%
36.28%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của FLSmidth & Co. A/S là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), FLSmidth & Co. A/S có tổng tài sản là $22,088, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của FLIDF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của FLSmidth & Co. A/S là 1.75, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $258.15.
Doanh thu của FLSmidth & Co. A/S được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
FLSmidth & Co. A/S lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Mining, với doanh thu 15,548,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Europe, Middle East & Africa là thị trường chính cho FLSmidth & Co. A/S, với doanh thu 3,964,000,000.
FLSmidth & Co. A/S có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, FLSmidth & Co. A/S có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
FLSmidth & Co. A/S có nợ không?
có, FLSmidth & Co. A/S có nợ là 12,576
FLSmidth & Co. A/S có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
FLSmidth & Co. A/S có tổng cộng 54.67 cổ phiếu đang lưu hành